fixist

[Mỹ]/ˈfɪksɪst/
[Anh]/ˈfɪksɪst/

Dịch

n. Một người theo chủ nghĩa bất biến.

Câu ví dụ

the geologist was accused of being a fixist because he rejected continental drift.

Người địa chất bị buộc tội là một người theo thuyết bất biến vì ông từ chối thuyết lục địa dịch chuyển.

many early scientists were fixists who believed species could not change.

Nhiều nhà khoa học thời kỳ đầu là những người theo thuyết bất biến, tin rằng các loài không thể thay đổi.

the fixist argument was eventually disproven by tectonic plate theory.

Điều lập luận của thuyết bất biến cuối cùng đã bị bác bỏ bởi lý thuyết mảng kiến tạo.

some religious fixists still reject evolutionary theory.

Một số người theo thuyết bất biến mang tính tôn giáo vẫn từ chối lý thuyết tiến hóa.

the debate between fixists and evolutionists lasted centuries.

Tranh luận giữa những người theo thuyết bất biến và những người theo thuyết tiến hóa kéo dài hàng thế kỷ.

modern geology has completely refuted the fixist position.

Địa chất hiện đại đã hoàn toàn bác bỏ quan điểm của thuyết bất biến.

young earth creationists often hold fixist views about species.

Các nhà sáng tạo trẻ tuổi thường có quan điểm bất biến về các loài.

the fixist belief in stable continents hindered scientific progress.

Tín ngưỡng của thuyết bất biến về các lục địa ổn định đã cản trở tiến bộ khoa học.

historical fixists misinterpreted the fossil record.

Các nhà theo thuyết bất biến thời kỳ trước đã hiểu sai về hồ sơ hóa thạch.

the fixist perspective was dominant before alfred wegener's work.

Quan điểm của thuyết bất biến từng thống trị trước công trình của Alfred Wegener.

even after evidence emerged, some remained stubborn fixists.

Ngay cả sau khi bằng chứng xuất hiện, một số người vẫn ngoan cố theo thuyết bất biến.

the fixist worldview collapsed with the acceptance of plate tectonics.

Thế giới quan của thuyết bất biến sụp đổ cùng với việc chấp nhận lý thuyết mảng kiến tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay