flashboarding

[Mỹ]/ˈflɑːʃbɔːdɪŋ/
[Anh]/ˈflæʃˌbɔrdɪŋ/

Dịch

n. một rào cản hoặc cổng tạm thời được sử dụng trong kỹ thuật dân dụng để kiểm soát dòng chảy nước
Word Forms
số nhiềuflashboardings

Cụm từ & Cách kết hợp

flashboarding technique

kỹ thuật flashboarding

flashboarding session

buổi flashboarding

flashboarding process

quy trình flashboarding

flashboarding strategy

chiến lược flashboarding

flashboarding method

phương pháp flashboarding

flashboarding tool

công cụ flashboarding

flashboarding overview

giới thiệu về flashboarding

flashboarding example

ví dụ về flashboarding

flashboarding concept

khái niệm flashboarding

Câu ví dụ

flashboarding can enhance the visibility of important information.

flashboarding có thể nâng cao khả năng hiển thị thông tin quan trọng.

the team is considering flashboarding as a method to improve communication.

đội ngũ đang xem xét flashboarding như một phương pháp để cải thiện giao tiếp.

flashboarding helps to streamline the presentation of data.

flashboarding giúp đơn giản hóa việc trình bày dữ liệu.

many companies are adopting flashboarding techniques for better project management.

nhiều công ty đang áp dụng các kỹ thuật flashboarding để quản lý dự án tốt hơn.

flashboarding can be particularly useful in a fast-paced environment.

flashboarding có thể đặc biệt hữu ích trong môi trường làm việc nhanh chóng.

we need to implement flashboarding to keep everyone informed.

chúng ta cần triển khai flashboarding để giữ cho mọi người được thông báo.

flashboarding allows for quick updates and real-time feedback.

flashboarding cho phép cập nhật nhanh chóng và phản hồi thời gian thực.

using flashboarding can significantly reduce meeting times.

việc sử dụng flashboarding có thể giảm đáng kể thời gian họp.

flashboarding is an innovative approach to data visualization.

flashboarding là một phương pháp tiếp cận sáng tạo để trực quan hóa dữ liệu.

effective flashboarding can lead to improved team collaboration.

flashboarding hiệu quả có thể dẫn đến sự hợp tác tốt hơn giữa các thành viên trong nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay