| số nhiều | flatliners |
flatliner effect
hiệu ứng người chết lâm sàng
flatliner status
tình trạng người chết lâm sàng
flatliner zone
vùng người chết lâm sàng
flatliner moment
khoảnh khắc người chết lâm sàng
flatliner response
phản ứng người chết lâm sàng
flatliner syndrome
hội chứng người chết lâm sàng
flatliner trend
xu hướng người chết lâm sàng
flatliner profile
hồ sơ người chết lâm sàng
flatliner phase
giai đoạn người chết lâm sàng
flatliner signal
tín hiệu người chết lâm sàng
the doctor declared him a flatliner after the accident.
Sau vụ tai nạn, bác sĩ đã tuyên bố anh ta là người không còn phản ứng.
she felt like a flatliner during the long meeting.
Cô cảm thấy như một người không còn phản ứng trong cuộc họp dài.
his career seemed to be a flatliner after the scandal.
Sự nghiệp của anh ta có vẻ như không có tiến triển sau scandal.
flatliner is often used to describe someone who is unresponsive.
Thuật ngữ 'flatliner' thường được sử dụng để mô tả người không phản ứng.
she felt like a flatliner in her monotonous job.
Cô cảm thấy như một người không còn phản ứng trong công việc nhàm chán của mình.
he was a flatliner in the game, not contributing anything.
Anh ta là một người không đóng góp gì trong trận đấu.
flatliner effect
hiệu ứng người chết lâm sàng
flatliner status
tình trạng người chết lâm sàng
flatliner zone
vùng người chết lâm sàng
flatliner moment
khoảnh khắc người chết lâm sàng
flatliner response
phản ứng người chết lâm sàng
flatliner syndrome
hội chứng người chết lâm sàng
flatliner trend
xu hướng người chết lâm sàng
flatliner profile
hồ sơ người chết lâm sàng
flatliner phase
giai đoạn người chết lâm sàng
flatliner signal
tín hiệu người chết lâm sàng
the doctor declared him a flatliner after the accident.
Sau vụ tai nạn, bác sĩ đã tuyên bố anh ta là người không còn phản ứng.
she felt like a flatliner during the long meeting.
Cô cảm thấy như một người không còn phản ứng trong cuộc họp dài.
his career seemed to be a flatliner after the scandal.
Sự nghiệp của anh ta có vẻ như không có tiến triển sau scandal.
flatliner is often used to describe someone who is unresponsive.
Thuật ngữ 'flatliner' thường được sử dụng để mô tả người không phản ứng.
she felt like a flatliner in her monotonous job.
Cô cảm thấy như một người không còn phản ứng trong công việc nhàm chán của mình.
he was a flatliner in the game, not contributing anything.
Anh ta là một người không đóng góp gì trong trận đấu.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now