flaxedil

[Mỹ]/ˈflæks.ɪ.dɪl/
[Anh]/ˈflæks.ɪ.dɪl/

Dịch

n.gallamine triethiodide
Word Forms
số nhiềuflaxedils

Cụm từ & Cách kết hợp

flaxedil dosage

liều dùng flaxedil

flaxedil side effects

tác dụng phụ của flaxedil

flaxedil interactions

tương tác của flaxedil

flaxedil benefits

lợi ích của flaxedil

flaxedil usage

cách sử dụng flaxedil

flaxedil treatment

điều trị bằng flaxedil

flaxedil prescription

đơn thuốc flaxedil

flaxedil guidelines

hướng dẫn sử dụng flaxedil

flaxedil effects

tác dụng của flaxedil

flaxedil review

đánh giá về flaxedil

Câu ví dụ

flaxedil is often prescribed for muscle relaxation.

Flaxedil thường được kê đơn để thư giãn cơ.

doctors recommend flaxedil for patients with severe spasms.

Các bác sĩ khuyên dùng flaxedil cho những bệnh nhân bị co thắt nghiêm trọng.

flaxedil can help alleviate tension in the body.

Flaxedil có thể giúp giảm căng thẳng trong cơ thể.

it is important to follow the dosage instructions for flaxedil.

Điều quan trọng là phải tuân theo hướng dẫn liều lượng cho flaxedil.

patients should discuss flaxedil's side effects with their doctor.

Bệnh nhân nên thảo luận với bác sĩ về các tác dụng phụ của flaxedil.

flaxedil may interact with other medications.

Flaxedil có thể tương tác với các loại thuốc khác.

some users report improved mobility after taking flaxedil.

Một số người dùng báo cáo về sự cải thiện khả năng vận động sau khi dùng flaxedil.

flaxedil is not suitable for everyone.

Flaxedil không phù hợp với tất cả mọi người.

consult a healthcare professional before using flaxedil.

Tham khảo ý kiến ​​của chuyên gia chăm sóc sức khỏe trước khi sử dụng flaxedil.

flaxedil is effective in treating certain neurological conditions.

Flaxedil có hiệu quả trong điều trị một số tình trạng thần kinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay