fleer at
nhìn lườm
fleer away
nhìn lườm đi
fleer back
nhìn lườm lại
fleer forth
nhìn lườm ra
fleer from
nhìn lườm từ
fleer upon
nhìn lườm lên
fleer out
nhìn lườm ra ngoài
fleer past
nhìn lườm vượt qua
fleer towards
nhìn lườm về phía
fleer with
nhìn lườm với
he couldn't help but fleer at the absurdity of the situation.
anh ta không thể không chế nhạo sự vô lý của tình huống.
she gave a fleer when she heard the ridiculous rumor.
cô ấy chế nhạo khi nghe được tin đồn lố bịch.
they often fleer at the mistakes of others.
họ thường chế nhạo những sai lầm của người khác.
the comedian's joke made the audience fleer in disbelief.
phản ứng của khán giả là chế nhạo khi nghe câu đùa của diễn viên hài.
his fleer was a clear sign of his disdain.
sự chế nhạo của anh ta là dấu hiệu rõ ràng của sự khinh miệt.
she couldn't resist a fleer at his poor fashion choices.
cô ấy không thể cưỡng lại việc chế nhạo lựa chọn thời trang kém của anh ta.
after hearing the excuse, he let out a fleer of disbelief.
sau khi nghe lời giải thích, anh ta chế nhạo vì không tin được.
his fleer suggested he found the whole idea ridiculous.
sự chế nhạo của anh ta cho thấy anh ta thấy toàn bộ ý tưởng là lố bịch.
the group couldn't help but fleer at their friend's clumsiness.
nhóm không thể không chế nhạo sự vụng về của bạn họ.
she wore a fleer as she recounted the embarrassing moment.
cô ấy chế nhạo khi kể lại khoảnh khắc đáng xấu hổ.
fleer at
nhìn lườm
fleer away
nhìn lườm đi
fleer back
nhìn lườm lại
fleer forth
nhìn lườm ra
fleer from
nhìn lườm từ
fleer upon
nhìn lườm lên
fleer out
nhìn lườm ra ngoài
fleer past
nhìn lườm vượt qua
fleer towards
nhìn lườm về phía
fleer with
nhìn lườm với
he couldn't help but fleer at the absurdity of the situation.
anh ta không thể không chế nhạo sự vô lý của tình huống.
she gave a fleer when she heard the ridiculous rumor.
cô ấy chế nhạo khi nghe được tin đồn lố bịch.
they often fleer at the mistakes of others.
họ thường chế nhạo những sai lầm của người khác.
the comedian's joke made the audience fleer in disbelief.
phản ứng của khán giả là chế nhạo khi nghe câu đùa của diễn viên hài.
his fleer was a clear sign of his disdain.
sự chế nhạo của anh ta là dấu hiệu rõ ràng của sự khinh miệt.
she couldn't resist a fleer at his poor fashion choices.
cô ấy không thể cưỡng lại việc chế nhạo lựa chọn thời trang kém của anh ta.
after hearing the excuse, he let out a fleer of disbelief.
sau khi nghe lời giải thích, anh ta chế nhạo vì không tin được.
his fleer suggested he found the whole idea ridiculous.
sự chế nhạo của anh ta cho thấy anh ta thấy toàn bộ ý tưởng là lố bịch.
the group couldn't help but fleer at their friend's clumsiness.
nhóm không thể không chế nhạo sự vụng về của bạn họ.
she wore a fleer as she recounted the embarrassing moment.
cô ấy chế nhạo khi kể lại khoảnh khắc đáng xấu hổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay