fleshpot city
thành phố trụy lạc
fleshpot of sin
nguồn gốc của tội lỗi
fleshpot lifestyle
phong cách sống trụy lạc
fleshpot entertainment
sự giải trí trụy lạc
fleshpot paradise
thiên đường trụy lạc
fleshpot desire
khát vọng trụy lạc
fleshpot allure
sức quyến rũ trụy lạc
fleshpot culture
văn hóa trụy lạc
fleshpot vice
tệ nạn trụy lạc
fleshpot scene
bối cảnh trụy lạc
the city was known as a fleshpot for its vibrant nightlife.
thành phố được biết đến như một nơi đầy cám dỗ với cuộc sống về đêm sôi động.
many tourists flock to the fleshpot during the summer.
nhiều khách du lịch đổ về nơi đầy cám dỗ vào mùa hè.
he described the club as a fleshpot filled with temptation.
anh ta mô tả câu lạc bộ như một nơi đầy cám dỗ tràn ngập cám dỗ.
some consider the beach a fleshpot for sunbathers.
một số người coi bãi biển là một nơi đầy cám dỗ cho những người tắm nắng.
the novel depicted a fleshpot of excess and indulgence.
tiểu thuyết mô tả một nơi đầy cám dỗ của sự thái quá và tận hưởng.
in the fleshpot of the city, anything goes.
ở nơi đầy cám dỗ của thành phố, mọi thứ đều có thể xảy ra.
she found herself drawn to the fleshpot of fame and fortune.
cô ấy thấy mình bị thu hút bởi nơi đầy cám dỗ của danh vọng và sự giàu có.
the festival turned the quiet town into a fleshpot.
lễ hội đã biến thị trấn yên tĩnh thành một nơi đầy cám dỗ.
he warned his friends about the dangers of the fleshpot lifestyle.
anh ta cảnh báo bạn bè về những nguy hiểm của lối sống nơi đầy cám dỗ.
some people thrive in the fleshpot of the entertainment industry.
một số người phát triển mạnh trong nơi đầy cám dỗ của ngành giải trí.
fleshpot city
thành phố trụy lạc
fleshpot of sin
nguồn gốc của tội lỗi
fleshpot lifestyle
phong cách sống trụy lạc
fleshpot entertainment
sự giải trí trụy lạc
fleshpot paradise
thiên đường trụy lạc
fleshpot desire
khát vọng trụy lạc
fleshpot allure
sức quyến rũ trụy lạc
fleshpot culture
văn hóa trụy lạc
fleshpot vice
tệ nạn trụy lạc
fleshpot scene
bối cảnh trụy lạc
the city was known as a fleshpot for its vibrant nightlife.
thành phố được biết đến như một nơi đầy cám dỗ với cuộc sống về đêm sôi động.
many tourists flock to the fleshpot during the summer.
nhiều khách du lịch đổ về nơi đầy cám dỗ vào mùa hè.
he described the club as a fleshpot filled with temptation.
anh ta mô tả câu lạc bộ như một nơi đầy cám dỗ tràn ngập cám dỗ.
some consider the beach a fleshpot for sunbathers.
một số người coi bãi biển là một nơi đầy cám dỗ cho những người tắm nắng.
the novel depicted a fleshpot of excess and indulgence.
tiểu thuyết mô tả một nơi đầy cám dỗ của sự thái quá và tận hưởng.
in the fleshpot of the city, anything goes.
ở nơi đầy cám dỗ của thành phố, mọi thứ đều có thể xảy ra.
she found herself drawn to the fleshpot of fame and fortune.
cô ấy thấy mình bị thu hút bởi nơi đầy cám dỗ của danh vọng và sự giàu có.
the festival turned the quiet town into a fleshpot.
lễ hội đã biến thị trấn yên tĩnh thành một nơi đầy cám dỗ.
he warned his friends about the dangers of the fleshpot lifestyle.
anh ta cảnh báo bạn bè về những nguy hiểm của lối sống nơi đầy cám dỗ.
some people thrive in the fleshpot of the entertainment industry.
một số người phát triển mạnh trong nơi đầy cám dỗ của ngành giải trí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay