flight-free

[Mỹ]/[flaɪt ˈfriː]/
[Anh]/[flaɪt ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan hoặc yêu cầu đi bằng máy bay; không có chuyến bay; miễn nhiễm với các tác động hoặc hậu quả của việc bay (ví dụ, say tàu xe).
adv. Không bay.

Cụm từ & Cách kết hợp

flight-free zone

Khu vực không bay

become flight-free

Trở thành người không bay

flight-free travel

Du lịch không bay

flight-free option

Lựa chọn không bay

flight-free lifestyle

Phong cách sống không bay

being flight-free

Ở trong trạng thái không bay

flight-free days

Các ngày không bay

enjoy flight-free

Tận hưởng không bay

flight-free week

Tuần không bay

stay flight-free

Giữ vững không bay

Câu ví dụ

we're creating a flight-free zone around the hospital for patient comfort.

Chúng tôi đang tạo ra một khu vực không có máy bay quanh bệnh viện để đảm bảo sự thoải mái cho bệnh nhân.

the island offers a flight-free experience, perfect for a relaxing getaway.

Đảo này cung cấp trải nghiệm không có máy bay, lý tưởng cho một chuyến đi thư giãn.

the flight-free policy ensures a peaceful atmosphere in the residential area.

Chính sách không có máy bay đảm bảo một không khí yên bình trong khu dân cư.

the park is a flight-free space, providing a safe environment for children.

Công viên là một khu vực không có máy bay, cung cấp môi trường an toàn cho trẻ em.

the event organizers are committed to maintaining a flight-free environment.

Các tổ chức sự kiện cam kết duy trì một môi trường không có máy bay.

the flight-free corridor protects wildlife and minimizes noise pollution.

Khu vực không có máy bay bảo vệ động vật hoang dã và giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn.

the airport implemented a flight-free zone near the terminal building.

Sân bay đã triển khai một khu vực không có máy bay gần khu nhà ga.

enjoy a flight-free weekend exploring the scenic countryside.

Hãy tận hưởng một cuối tuần không có máy bay khi khám phá vùng nông thôn hữu cảnh.

the flight-free designation helps preserve the natural beauty of the area.

Việc chỉ định khu vực không có máy bay giúp bảo tồn vẻ đẹp tự nhiên của khu vực.

we aim to establish a permanent flight-free zone along the coastline.

Chúng tôi nhằm thiết lập một khu vực không có máy bay vĩnh viễn dọc theo bờ biển.

the flight-free regulations are in place to protect endangered species.

Các quy định không có máy bay được thực hiện để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay