primitive wingless insects
những loài côn trùng không có cánh nguyên thủy
Seeds wingless or with a finlike wing.
Hạt giống không có cánh hoặc có cấu trúc cánh như vây cá.
seed wingless or with finlike structures.
Hạt giống không có cánh hoặc có cấu trúc như vây cá.
2(1) Fleshy or ligneous berry; seeds wingless; scandent often arboreous shrubs or small trees.
2(1) Quả mọng có thịt hoặc gỗ; hạt không có cánh; thường là các cây bụi hoặc cây nhỏ có tính leo.
A wingless,odorous insect(Cimex lectularius)with a flat,reddish body that infests dwellings and bedding and feeds on human blood.
Một loài côn trùng không có cánh, có mùi hôi (Cimex lectularius) có thân hình dẹt, màu đỏ nhạt, thường trú ngụ trong nhà ở và lót giường và hút máu người.
Any of numerous small, flat-bodied, wingless biting or sucking insects of the orders Mallophaga or Anoplura, many of which are external parasites on various animals, including human beings.
Bất kỳ một trong số nhiều loài côn trùng nhỏ, dẹt, không có cánh, cắn hoặc hút máu thuộc các bộ Mallophaga hoặc Anoplura, nhiều loài trong số đó là ký sinh trùng bên ngoài trên các loài động vật khác nhau, bao gồm cả con người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay