flightline safety
an toàn đường băng
flightline operations
hoạt động đường băng
flightline crew
phi hành đoàn đường băng
flightline maintenance
bảo trì đường băng
flightline support
hỗ trợ đường băng
flightline inspection
kiểm tra đường băng
flightline readiness
sẵn sàng của đường băng
flightline procedures
thủ tục đường băng
flightline briefing
briefer đường băng
flightline access
quyền truy cập đường băng
the aircraft lined up on the flightline for takeoff.
các máy bay đã sẵn sàng trên đường băng để cất cánh.
ground crew members are busy on the flightline.
các thành viên của đội ngũ làm đất đang bận rộn trên đường băng.
we observed the new jets arriving on the flightline.
chúng tôi quan sát những máy bay phản lực mới đến trên đường băng.
the flightline was cleared for the emergency landing.
đường băng đã được dọn sạch để chuẩn bị cho việc hạ cánh khẩn cấp.
safety checks are conducted daily on the flightline.
các biện pháp kiểm tra an toàn được thực hiện hàng ngày trên đường băng.
technicians performed maintenance on the flightline.
các kỹ thuật viên đã thực hiện bảo trì trên đường băng.
the flightline was bustling with activity during the airshow.
đường băng tràn ngập hoạt động trong suốt buổi biểu diễn trên không.
he took photos of the planes on the flightline.
anh ấy đã chụp ảnh những chiếc máy bay trên đường băng.
all pilots must report to the flightline before departure.
tất cả các phi công phải báo cáo đến đường băng trước khi cất cánh.
the flightline is an essential part of airport operations.
đường băng là một phần thiết yếu của hoạt động sân bay.
flightline safety
an toàn đường băng
flightline operations
hoạt động đường băng
flightline crew
phi hành đoàn đường băng
flightline maintenance
bảo trì đường băng
flightline support
hỗ trợ đường băng
flightline inspection
kiểm tra đường băng
flightline readiness
sẵn sàng của đường băng
flightline procedures
thủ tục đường băng
flightline briefing
briefer đường băng
flightline access
quyền truy cập đường băng
the aircraft lined up on the flightline for takeoff.
các máy bay đã sẵn sàng trên đường băng để cất cánh.
ground crew members are busy on the flightline.
các thành viên của đội ngũ làm đất đang bận rộn trên đường băng.
we observed the new jets arriving on the flightline.
chúng tôi quan sát những máy bay phản lực mới đến trên đường băng.
the flightline was cleared for the emergency landing.
đường băng đã được dọn sạch để chuẩn bị cho việc hạ cánh khẩn cấp.
safety checks are conducted daily on the flightline.
các biện pháp kiểm tra an toàn được thực hiện hàng ngày trên đường băng.
technicians performed maintenance on the flightline.
các kỹ thuật viên đã thực hiện bảo trì trên đường băng.
the flightline was bustling with activity during the airshow.
đường băng tràn ngập hoạt động trong suốt buổi biểu diễn trên không.
he took photos of the planes on the flightline.
anh ấy đã chụp ảnh những chiếc máy bay trên đường băng.
all pilots must report to the flightline before departure.
tất cả các phi công phải báo cáo đến đường băng trước khi cất cánh.
the flightline is an essential part of airport operations.
đường băng là một phần thiết yếu của hoạt động sân bay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay