flocculations

[Mỹ]/ˌflɒkjʊˈleɪʃənz/
[Anh]/ˌflɑːkjʊˈleɪʃənz/

Dịch

n.quá trình hình thành thành cụm hoặc flocs; sản phẩm của quá trình này

Cụm từ & Cách kết hợp

rapid flocculations

flocculation nhanh chóng

flocculations observed

quan sát thấy sự kết tụ

flocculations process

quá trình kết tụ

enhanced flocculations

sự kết tụ được tăng cường

flocculations formation

sự hình thành kết tụ

flocculations efficiency

hiệu quả kết tụ

flocculations analysis

phân tích kết tụ

flocculations mechanism

cơ chế kết tụ

flocculations rate

tốc độ kết tụ

flocculations agents

chất kết tụ

Câu ví dụ

flocculations can improve the clarity of water in treatment processes.

các quá trình tạo bông có thể cải thiện độ trong của nước trong các quy trình xử lý.

the study examined the flocculations in various sediment samples.

nghiên cứu đã kiểm tra các quá trình tạo bông trong các mẫu trầm tích khác nhau.

flocculations play a crucial role in wastewater management.

các quá trình tạo bông đóng vai trò quan trọng trong quản lý nước thải.

effective flocculations can reduce the need for chemical additives.

các quá trình tạo bông hiệu quả có thể giảm sự cần thiết sử dụng các chất phụ gia hóa học.

researchers are investigating the mechanisms of flocculations.

các nhà nghiên cứu đang điều tra các cơ chế của các quá trình tạo bông.

flocculations can significantly enhance the sedimentation process.

các quá trình tạo bông có thể tăng cường đáng kể quá trình lắng trầm.

monitoring flocculations is essential for optimizing filtration systems.

việc giám sát các quá trình tạo bông là điều cần thiết để tối ưu hóa các hệ thống lọc.

flocculations often result in larger aggregates for easier removal.

các quá trình tạo bông thường tạo ra các tập hợp lớn hơn để dễ dàng loại bỏ hơn.

the efficiency of flocculations varies with different water qualities.

hiệu quả của các quá trình tạo bông khác nhau tùy thuộc vào chất lượng nước khác nhau.

flocculations can help in separating solids from liquids effectively.

các quá trình tạo bông có thể giúp tách solids ra khỏi liquids một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay