floosy girl
Cô gái lả lơi
floosy dress
Chiếc váy lả lơi
floosy behavior
Hành vi lả lơi
floosy attitude
Thái độ lả lơi
floosy style
Phong cách lả lơi
floosy reputation
Danh tiếng lả lơi
floosy talk
Lời nói lả lơi
floosy look
Vẻ ngoài lả lơi
floosy friend
Người bạn lả lơi
floosy lifestyle
Phong cách sống lả lơi
she wore a floosy dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy hở hang đến bữa tiệc.
his floosy behavior at the event was embarrassing.
Hành vi hở hang của anh ấy tại sự kiện thật đáng xấu hổ.
they called her a floosy for her choice of friends.
Họ gọi cô ấy là hở hang vì lựa chọn bạn bè của cô ấy.
don't be such a floosy when making decisions.
Đừng hành xử hở hang khi đưa ra quyết định.
the movie had a floosy character that everyone disliked.
Bộ phim có một nhân vật hở hang mà mọi người đều không thích.
he was criticized for his floosy remarks during the meeting.
Anh ấy bị chỉ trích vì những nhận xét hở hang của anh ấy trong cuộc họp.
her floosy attitude made it hard to take her seriously.
Thái độ hở hang của cô ấy khiến mọi người khó có thể nghiêm túc với cô ấy.
people often mistake confidence for floosy behavior.
Mọi người thường nhầm lẫn sự tự tin với hành vi hở hang.
a floosy approach to life can lead to regrets.
Một cách tiếp cận cuộc sống hở hang có thể dẫn đến hối hận.
he tried to impress her with his floosy charm.
Anh ấy cố gắng gây ấn tượng với cô ấy bằng sự quyến rũ hở hang của mình.
floosy girl
Cô gái lả lơi
floosy dress
Chiếc váy lả lơi
floosy behavior
Hành vi lả lơi
floosy attitude
Thái độ lả lơi
floosy style
Phong cách lả lơi
floosy reputation
Danh tiếng lả lơi
floosy talk
Lời nói lả lơi
floosy look
Vẻ ngoài lả lơi
floosy friend
Người bạn lả lơi
floosy lifestyle
Phong cách sống lả lơi
she wore a floosy dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy hở hang đến bữa tiệc.
his floosy behavior at the event was embarrassing.
Hành vi hở hang của anh ấy tại sự kiện thật đáng xấu hổ.
they called her a floosy for her choice of friends.
Họ gọi cô ấy là hở hang vì lựa chọn bạn bè của cô ấy.
don't be such a floosy when making decisions.
Đừng hành xử hở hang khi đưa ra quyết định.
the movie had a floosy character that everyone disliked.
Bộ phim có một nhân vật hở hang mà mọi người đều không thích.
he was criticized for his floosy remarks during the meeting.
Anh ấy bị chỉ trích vì những nhận xét hở hang của anh ấy trong cuộc họp.
her floosy attitude made it hard to take her seriously.
Thái độ hở hang của cô ấy khiến mọi người khó có thể nghiêm túc với cô ấy.
people often mistake confidence for floosy behavior.
Mọi người thường nhầm lẫn sự tự tin với hành vi hở hang.
a floosy approach to life can lead to regrets.
Một cách tiếp cận cuộc sống hở hang có thể dẫn đến hối hận.
he tried to impress her with his floosy charm.
Anh ấy cố gắng gây ấn tượng với cô ấy bằng sự quyến rũ hở hang của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay