flote

[Mỹ]/fləʊt/
[Anh]/floʊt/

Dịch

v. trôi nổi trên mặt chất lỏng; di chuyển nhẹ nhàng và êm ái mà không chìm; trôi nổi trên mặt chất lỏng; bị mang theo bởi dòng nước hoặc dòng không khí
n. chuyển động hoặc trạng thái trôi nổi; hành động trôi nổi
adj. đang trôi nổi hoặc đang nổi; không được neo đậu hoặc cố định
Các dạng của từ
số nhiềuflotes

Câu ví dụ

the boat began to flote downstream.

Chiếc thuyền bắt đầu trôi xuôi dòng.

duck feathers help them flote on water.

Lông ngan giúp chúng trôi nổi trên mặt nước.

ice cubes flote in my lemonade.

Các khối đá viên trôi nổi trong nước chanh của tôi.

the fisherman waited for the bobber to flote.

Người đánh cá chờ đợi mồi nổi trôi lên.

flotes indicate safe passage for ships.

Việc trôi nổi cho thấy con đường an toàn cho tàu thuyền.

empty plastic bottles will flote indefinitely.

Những chai nhựa rỗng sẽ trôi nổi mãi mãi.

dead leaves flote gently to the ground.

Lá khô trôi nhẹ nhàng xuống đất.

balloons flote up into the sky.

Bong bóng bay lên trời.

we watched the logs flote down the river.

Chúng tôi nhìn thấy những khúc gỗ trôi xuôi dòng sông.

sea kayaks are designed to flote over waves.

Canoe biển được thiết kế để trôi nổi qua các con sóng.

the swimmer relaxed and let her body flote.

Người bơi thư giãn và để cơ thể mình trôi nổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay