floundered in confusion
bối rối vì lúng túng
floundered for words
không tìm được lời nào để nói
floundered in water
đánh đắm trong nước
floundered on stage
lúng túng trên sân khấu
floundered in silence
lúng túng trong im lặng
floundered under pressure
lúng túng dưới áp lực
floundered with doubt
lúng túng với sự nghi ngờ
floundered during training
lúng túng trong quá trình huấn luyện
floundered in life
lúng túng trong cuộc sống
floundered at work
lúng túng trong công việc
he floundered in his explanation during the meeting.
anh ta lúng túng trong lời giải thích của mình trong cuộc họp.
after the sudden change, she floundered to find her footing.
sau sự thay đổi đột ngột, cô ấy lúng túng tìm chỗ đứng của mình.
the project floundered due to lack of funding.
dự án đã thất bại do thiếu kinh phí.
he floundered in his attempts to learn the new software.
anh ta lúng túng trong nỗ lực học phần mềm mới.
they floundered in the rough waters of the lake.
họ lúng túng trên mặt nước gầm gào của hồ.
she floundered with her words when asked about her plans.
cô ấy lúng túng với lời nói của mình khi được hỏi về kế hoạch của cô.
the team floundered without clear leadership.
đội nhóm lúng túng khi thiếu sự lãnh đạo rõ ràng.
he floundered through the difficult exam questions.
anh ta lúng túng làm bài thi những câu hỏi khó.
she floundered in her dance routine during the competition.
cô ấy lúng túng trong bài biểu diễn khiêu vũ của mình trong cuộc thi.
after the failure, he floundered to regain his confidence.
sau sự thất bại, anh ta lúng túng để lấy lại sự tự tin của mình.
floundered in confusion
bối rối vì lúng túng
floundered for words
không tìm được lời nào để nói
floundered in water
đánh đắm trong nước
floundered on stage
lúng túng trên sân khấu
floundered in silence
lúng túng trong im lặng
floundered under pressure
lúng túng dưới áp lực
floundered with doubt
lúng túng với sự nghi ngờ
floundered during training
lúng túng trong quá trình huấn luyện
floundered in life
lúng túng trong cuộc sống
floundered at work
lúng túng trong công việc
he floundered in his explanation during the meeting.
anh ta lúng túng trong lời giải thích của mình trong cuộc họp.
after the sudden change, she floundered to find her footing.
sau sự thay đổi đột ngột, cô ấy lúng túng tìm chỗ đứng của mình.
the project floundered due to lack of funding.
dự án đã thất bại do thiếu kinh phí.
he floundered in his attempts to learn the new software.
anh ta lúng túng trong nỗ lực học phần mềm mới.
they floundered in the rough waters of the lake.
họ lúng túng trên mặt nước gầm gào của hồ.
she floundered with her words when asked about her plans.
cô ấy lúng túng với lời nói của mình khi được hỏi về kế hoạch của cô.
the team floundered without clear leadership.
đội nhóm lúng túng khi thiếu sự lãnh đạo rõ ràng.
he floundered through the difficult exam questions.
anh ta lúng túng làm bài thi những câu hỏi khó.
she floundered in her dance routine during the competition.
cô ấy lúng túng trong bài biểu diễn khiêu vũ của mình trong cuộc thi.
after the failure, he floundered to regain his confidence.
sau sự thất bại, anh ta lúng túng để lấy lại sự tự tin của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay