new flourishings
những phát triển mới
cultural flourishings
những phát triển văn hóa
artistic flourishings
những phát triển nghệ thuật
economic flourishings
những phát triển kinh tế
social flourishings
những phát triển xã hội
intellectual flourishings
những phát triển trí tuệ
spiritual flourishings
những phát triển tinh thần
urban flourishings
những phát triển đô thị
natural flourishings
những phát triển tự nhiên
community flourishings
những phát triển cộng đồng
the garden was filled with beautiful flourishings.
khu vườn tràn ngập những nét trang trí tuyệt đẹp.
her creativity showed in the flourishings of her artwork.
sự sáng tạo của cô ấy thể hiện qua những nét tô điểm trong tác phẩm nghệ thuật của cô ấy.
the flourishings of the trees signaled the arrival of spring.
những nét đâm chồi của cây cối báo hiệu sự xuất hiện của mùa xuân.
he admired the flourishings of the local culture.
anh ngưỡng mộ những nét đặc trưng của văn hóa địa phương.
the flourishings of the city were evident in its architecture.
những nét phát triển của thành phố thể hiện rõ nét trong kiến trúc của nó.
flourishings in technology have changed our lives.
những phát triển vượt bậc trong công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
she wrote about the flourishings of nature in her book.
cô ấy viết về những nét đẹp của thiên nhiên trong cuốn sách của mình.
the festival showcased the flourishings of local artisans.
liên hoan đã giới thiệu những nét làm nên danh tiếng của các nghệ nhân địa phương.
flourishings in the economy can lead to better living standards.
những phát triển mạnh mẽ trong nền kinh tế có thể dẫn đến mức sống tốt hơn.
we celebrated the flourishings of our community together.
chúng ta cùng nhau ăn mừng những thành tựu của cộng đồng của chúng ta.
new flourishings
những phát triển mới
cultural flourishings
những phát triển văn hóa
artistic flourishings
những phát triển nghệ thuật
economic flourishings
những phát triển kinh tế
social flourishings
những phát triển xã hội
intellectual flourishings
những phát triển trí tuệ
spiritual flourishings
những phát triển tinh thần
urban flourishings
những phát triển đô thị
natural flourishings
những phát triển tự nhiên
community flourishings
những phát triển cộng đồng
the garden was filled with beautiful flourishings.
khu vườn tràn ngập những nét trang trí tuyệt đẹp.
her creativity showed in the flourishings of her artwork.
sự sáng tạo của cô ấy thể hiện qua những nét tô điểm trong tác phẩm nghệ thuật của cô ấy.
the flourishings of the trees signaled the arrival of spring.
những nét đâm chồi của cây cối báo hiệu sự xuất hiện của mùa xuân.
he admired the flourishings of the local culture.
anh ngưỡng mộ những nét đặc trưng của văn hóa địa phương.
the flourishings of the city were evident in its architecture.
những nét phát triển của thành phố thể hiện rõ nét trong kiến trúc của nó.
flourishings in technology have changed our lives.
những phát triển vượt bậc trong công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
she wrote about the flourishings of nature in her book.
cô ấy viết về những nét đẹp của thiên nhiên trong cuốn sách của mình.
the festival showcased the flourishings of local artisans.
liên hoan đã giới thiệu những nét làm nên danh tiếng của các nghệ nhân địa phương.
flourishings in the economy can lead to better living standards.
những phát triển mạnh mẽ trong nền kinh tế có thể dẫn đến mức sống tốt hơn.
we celebrated the flourishings of our community together.
chúng ta cùng nhau ăn mừng những thành tựu của cộng đồng của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay