flowings

[Mỹ]/'fləuiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mượt mà; trong chuyển động; gia tăng
v. di chuyển trong một dòng liên tục; phát sinh; tăng lên.

Cụm từ & Cách kết hợp

flowing river

sông chảy

flowing water

nước chảy

flowing hair

tóc buông

flowing dress

váy suôn

flowing pressure

áp lực chảy

flowing well

giếng chảy

flowing concrete

bê tông chảy

Câu ví dụ

a flowing prose style.

phong cách văn xuôi trôi chảy.

an easy flowing style

phong cách trôi chảy, dễ đọc

coffers flowing with treasure.

ngân khố tràn ngập kho báu.

the flowing curves of the lawn.

những đường cong uốn lượn của bãi cỏ.

flowing blonde hair that was constantly in motion.

Mái tóc vàng óng ả luôn chuyển động.

a wig flowing in mazy ringlets

một bộ tóc giả với những lọn xoăn cuộn phức tạp

sail with a flowing sheet

buồm với một cánh buồm đang phấp phới

It was a party flowing with the best champagne.

Đó là một bữa tiệc tràn ngập những loại rượu champagne ngon nhất.

Her heart was flowing with happiness.

Trái tim cô tràn ngập niềm hạnh phúc.

wheat flowing into the bin; traffic flowing through the tunnel.

lúa mì đổ vào thùng; giao thông chảy qua đường hầm.

trees flowing thin sap.

cây đổ nhựa cây mỏng.

from Leipzig to Dresden, with the gentle Elbe flowing between.

từ Leipzig đến Dresden, với dòng sông Elbe êm đềm chảy giữa hai thành phố.

these designs employ flowing, curvilinear forms.

Những thiết kế này sử dụng các hình thức uốn lượn, cong tròn.

the effigy is notable for its flowing drapery.

mô hình nổi bật vì lớp áo choàng chảy dài của nó.

the firm is hoping the orders will keep flowing in .

công ty hy vọng các đơn đặt hàng sẽ tiếp tục đến.

a long flowing gown of lavender silk.

một chiếc váy dài thướt tha làm từ lụa màu oải hương.

flowing locks and a long white beard.

tóc dài buông xõa và một bộ râu dài màu trắng.

currents flowing in opposite directions .

các dòng chảy chảy theo hướng ngược nhau.

an optical fibre senses a current flowing in a conductor.

Một sợi quang cảm nhận được dòng điện chạy trong dây dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay