fluctuant prices
giá cả biến động
fluctuant market
thị trường biến động
fluctuant trends
xu hướng biến động
fluctuant demand
mức cầu biến động
fluctuant rates
tỷ giá biến động
fluctuant income
thu nhập biến động
fluctuant values
giá trị biến động
fluctuant conditions
điều kiện biến động
fluctuant factors
các yếu tố biến động
fluctuant situation
tình hình biến động
the stock market has been quite fluctuant lately.
thị trường chứng khoán đã khá biến động gần đây.
her emotions were fluctuant throughout the day.
cảm xúc của cô ấy đã rất thất thường trong suốt cả ngày.
the temperature can be fluctuant in spring.
nhiệt độ có thể biến động vào mùa xuân.
the fluctuant prices of oil affect the economy.
giá dầu biến động ảnh hưởng đến nền kinh tế.
he noticed a fluctuant pattern in the data.
anh ta nhận thấy một mô hình biến động trong dữ liệu.
the fluctuant nature of the weather surprised everyone.
tính chất thất thường của thời tiết khiến mọi người ngạc nhiên.
fluctuant interest rates can complicate borrowing.
lãi suất biến động có thể gây khó khăn cho việc đi vay.
her fluctuant health made it hard to plan activities.
tình trạng sức khỏe thất thường của cô ấy khiến việc lên kế hoạch hoạt động trở nên khó khăn.
the fluctuant exchange rates affected international trade.
tỷ giá hối đoái biến động đã ảnh hưởng đến thương mại quốc tế.
fluctuant demand can lead to inventory challenges.
nhu cầu biến động có thể dẫn đến những thách thức về hàng tồn kho.
fluctuant prices
giá cả biến động
fluctuant market
thị trường biến động
fluctuant trends
xu hướng biến động
fluctuant demand
mức cầu biến động
fluctuant rates
tỷ giá biến động
fluctuant income
thu nhập biến động
fluctuant values
giá trị biến động
fluctuant conditions
điều kiện biến động
fluctuant factors
các yếu tố biến động
fluctuant situation
tình hình biến động
the stock market has been quite fluctuant lately.
thị trường chứng khoán đã khá biến động gần đây.
her emotions were fluctuant throughout the day.
cảm xúc của cô ấy đã rất thất thường trong suốt cả ngày.
the temperature can be fluctuant in spring.
nhiệt độ có thể biến động vào mùa xuân.
the fluctuant prices of oil affect the economy.
giá dầu biến động ảnh hưởng đến nền kinh tế.
he noticed a fluctuant pattern in the data.
anh ta nhận thấy một mô hình biến động trong dữ liệu.
the fluctuant nature of the weather surprised everyone.
tính chất thất thường của thời tiết khiến mọi người ngạc nhiên.
fluctuant interest rates can complicate borrowing.
lãi suất biến động có thể gây khó khăn cho việc đi vay.
her fluctuant health made it hard to plan activities.
tình trạng sức khỏe thất thường của cô ấy khiến việc lên kế hoạch hoạt động trở nên khó khăn.
the fluctuant exchange rates affected international trade.
tỷ giá hối đoái biến động đã ảnh hưởng đến thương mại quốc tế.
fluctuant demand can lead to inventory challenges.
nhu cầu biến động có thể dẫn đến những thách thức về hàng tồn kho.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay