fluidodynamic

[Mỹ]/[ˌfluːdɪˈdʒænɪk]/
[Anh]/[ˌfluːdɪˈdʒænɪk]/

Dịch

n. Nghiên cứu về hành vi của các chất lưu khi chuyển động.
adj. Liên quan đến hoặc quan tâm đến động lực học của chất lưu.

Cụm từ & Cách kết hợp

fluidodynamic analysis

phân tích động lực học chất lưu

fluidodynamic system

hệ thống động lực học chất lưu

fluidodynamic design

thiết kế động lực học chất lưu

fluidodynamic behavior

hành vi động lực học chất lưu

fluidodynamic forces

lực động lực học chất lưu

studying fluidodynamics

nghiên cứu động lực học chất lưu

fluidodynamic simulation

mô phỏng động lực học chất lưu

fluidodynamic pressure

áp suất động lực học chất lưu

fluidodynamic losses

thất thoát động lực học chất lưu

complex fluidodynamics

động lực học chất lưu phức tạp

Câu ví dụ

the fluidodynamic analysis helped optimize the pump's efficiency.

Phân tích động lực học chất lưu đã giúp tối ưu hiệu suất của bơm.

understanding fluidodynamic principles is crucial for designing efficient pipelines.

Hiểu biết các nguyên lý động lực học chất lưu là rất quan trọng trong thiết kế đường ống hiệu quả.

we used computational fluid dynamics to simulate the fluidodynamic behavior.

Chúng tôi đã sử dụng động lực học chất lưu tính toán để mô phỏng hành vi động lực học chất lưu.

the fluidodynamic forces acting on the airfoil were carefully measured.

Các lực động lực học chất lưu tác động lên cánh máy bay đã được đo đạc cẩn thận.

the fluidodynamic design of the microfluidic device was innovative.

Thiết kế động lực học chất lưu của thiết bị vi chất lưuc là một sáng kiến.

changes in fluidodynamic conditions significantly impacted the system's performance.

Các thay đổi trong điều kiện động lực học chất lưu đã ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất của hệ thống.

the research focused on the fluidodynamic characteristics of the new valve.

Nghiên cứu tập trung vào các đặc tính động lực học chất lưu của van mới.

a detailed fluidodynamic model was created to predict flow patterns.

Một mô hình động lực học chất lưu chi tiết đã được tạo ra để dự đoán các mô hình dòng chảy.

the fluidodynamic losses in the system were minimized through redesign.

Các tổn thất động lực học chất lưu trong hệ thống đã được giảm thiểu thông qua thiết kế lại.

the fluidodynamic stability of the flow was a key concern.

Độ ổn định động lực học chất lưu của dòng chảy là mối quan tâm chính.

we investigated the fluidodynamic effects of adding baffles to the tank.

Chúng tôi đã điều tra các hiệu ứng động lực học chất lưu của việc thêm các tấm chắn vào bồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay