flume

[Mỹ]/fluːm/
[Anh]/flum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kênh nước; máng
vt. vận chuyển bằng kênh nước; dẫn bằng kênh nước.
Word Forms
số nhiềuflumes

Câu ví dụ

succuba's silly behaviors,She  spilled the rice in the flume,how can i wash dishes!??

Những hành vi ngốc nghếch của succuba,Cô ấy làm đổ gạo vào máng dẫn nước,Làm sao tôi có thể rửa bát!??

Vessels : bell glass, flume, airer, alcohol burner, reagent bottles etc.

Dụng cụ: bình chuông, máng trượt, giá phơi, đèn cồn, chai đựng hóa chất, v.v.

The water park had a thrilling flume ride.

Công viên nước có một trò chơi trượt máng nước đầy thú vị.

The log flume is a popular attraction at the amusement park.

Máng trượt gỗ là một điểm thu hút nổi tiếng tại công viên giải trí.

The flume carried logs downstream to the sawmill.

Máng dẫn nước đưa gỗ trôi xuống hạ lưu đến xưởng cưa.

She watched as the water rushed through the flume.

Cô ấy nhìn thấy nước chảy xiết qua máng dẫn nước.

The engineer designed a new flume system for irrigation.

Kỹ sư đã thiết kế một hệ thống máng dẫn nước mới để tưới tiêu.

The flume overflowed during the heavy rain.

Máng dẫn nước tràn bờ trong trận mưa lớn.

They rode the flume together, screaming with excitement.

Họ cùng nhau đi trên máng trượt, hét lên vì phấn khích.

The flume transported the mined rocks to the processing plant.

Máng dẫn nước vận chuyển đá khai thác đến nhà máy chế biến.

The flume was built to divert water away from the village.

Máng dẫn nước được xây dựng để dẫn nước ra khỏi làng.

The workers cleaned out the debris from the flume to prevent blockages.

Những người công nhân dọn sạch các mảnh vụn khỏi máng dẫn nước để ngăn ngừa tắc nghẽn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay