flummoxing question
câu hỏi gây bối rối
flummoxing situation
tình huống gây bối rối
flummoxing puzzle
bài toán gây bối rối
flummoxing problem
vấn đề gây bối rối
flummoxing challenge
thử thách gây bối rối
flummoxing riddle
đố vui gây bối rối
flummoxing answer
câu trả lời gây bối rối
flummoxing remark
nhận xét gây bối rối
flummoxing theory
thuyết gây bối rối
flummoxing statement
tuyên bố gây bối rối
the magician's tricks were truly flummoxing to the audience.
Những trò ảo thuật của ảo thuật gia thực sự khiến khán giả bối rối.
her flummoxing explanation left everyone scratching their heads.
Lời giải thích khiến mọi người bối rối của cô ấy khiến tất cả phải gãi đầu nghĩ ngợi.
the complex math problem was flummoxing for the students.
Bài toán phức tạp khiến các học sinh bối rối.
he found the instructions flummoxing and needed help.
Anh thấy hướng dẫn quá phức tạp và cần giúp đỡ.
the sudden change in plans was flummoxing for everyone involved.
Sự thay đổi kế hoạch đột ngột khiến tất cả những người liên quan bối rối.
her flummoxing remarks during the meeting confused the team.
Những nhận xét khiến mọi người bối rối của cô ấy trong cuộc họp đã khiến đội ngũ hiểu lầm.
the flummoxing puzzle took hours to solve.
Câu đố khiến mọi người bối rối đã mất hàng giờ để giải.
his flummoxing behavior raised eyebrows among his colleagues.
Hành vi khiến mọi người bối rối của anh ấy khiến đồng nghiệp phải ngạc nhiên.
the flummoxing results of the experiment surprised the scientists.
Kết quả khiến mọi người bối rối của thí nghiệm đã khiến các nhà khoa học ngạc nhiên.
she found the flummoxing plot twists in the movie intriguing.
Cô ấy thấy những tình tiết gây khó hiểu trong bộ phim rất hấp dẫn.
flummoxing question
câu hỏi gây bối rối
flummoxing situation
tình huống gây bối rối
flummoxing puzzle
bài toán gây bối rối
flummoxing problem
vấn đề gây bối rối
flummoxing challenge
thử thách gây bối rối
flummoxing riddle
đố vui gây bối rối
flummoxing answer
câu trả lời gây bối rối
flummoxing remark
nhận xét gây bối rối
flummoxing theory
thuyết gây bối rối
flummoxing statement
tuyên bố gây bối rối
the magician's tricks were truly flummoxing to the audience.
Những trò ảo thuật của ảo thuật gia thực sự khiến khán giả bối rối.
her flummoxing explanation left everyone scratching their heads.
Lời giải thích khiến mọi người bối rối của cô ấy khiến tất cả phải gãi đầu nghĩ ngợi.
the complex math problem was flummoxing for the students.
Bài toán phức tạp khiến các học sinh bối rối.
he found the instructions flummoxing and needed help.
Anh thấy hướng dẫn quá phức tạp và cần giúp đỡ.
the sudden change in plans was flummoxing for everyone involved.
Sự thay đổi kế hoạch đột ngột khiến tất cả những người liên quan bối rối.
her flummoxing remarks during the meeting confused the team.
Những nhận xét khiến mọi người bối rối của cô ấy trong cuộc họp đã khiến đội ngũ hiểu lầm.
the flummoxing puzzle took hours to solve.
Câu đố khiến mọi người bối rối đã mất hàng giờ để giải.
his flummoxing behavior raised eyebrows among his colleagues.
Hành vi khiến mọi người bối rối của anh ấy khiến đồng nghiệp phải ngạc nhiên.
the flummoxing results of the experiment surprised the scientists.
Kết quả khiến mọi người bối rối của thí nghiệm đã khiến các nhà khoa học ngạc nhiên.
she found the flummoxing plot twists in the movie intriguing.
Cô ấy thấy những tình tiết gây khó hiểu trong bộ phim rất hấp dẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay