they were perplexing a subject plain in itself.
họ đang làm bối rối một chủ đề đơn giản
This might seem very perplexing to those who know nothing about it.
Điều này có thể có vẻ rất khó hiểu đối với những người không biết gì về nó.
Long-term since, drinking water is perplexing us filthily.
Từ lâu, việc tìm nguồn nước uống đang làm chúng tôi bối rối một cách ô nhiễm.
The perplexing puzzle left everyone stumped.
Câu đố hóc búa khiến ai cũng bối rối.
Her perplexing behavior made it difficult to understand her motives.
Hành vi khó hiểu của cô ấy khiến mọi người khó hiểu động cơ của cô ấy.
The professor asked a perplexing question that left the students scratching their heads.
Giáo sư đã hỏi một câu hỏi hóc búa khiến sinh viên phải tự hỏi.
The solution to the perplexing problem was finally discovered after hours of brainstorming.
Giải pháp cho vấn đề hóc búa cuối cùng đã được tìm thấy sau nhiều giờ động não.
The perplexing maze in the garden confused visitors who struggled to find their way out.
Mê cung hóc búa trong vườn khiến khách tham quan bối rối khi cố gắng tìm đường ra.
The perplexing instructions on the package made it challenging to assemble the furniture.
Hướng dẫn hóc búa trên bao bì khiến việc lắp ráp đồ nội thất trở nên khó khăn.
The perplexing decision to change the project deadline left the team members bewildered.
Quyết định thay đổi thời hạn dự án khiến các thành viên trong nhóm bối rối.
The novel's ending was so perplexing that readers debated its meaning for weeks.
Kết thúc cuốn tiểu thuyết khó hiểu đến mức độc giả tranh luận về ý nghĩa của nó trong nhiều tuần.
The perplexing expression on his face hinted at inner turmoil and conflict.
Biểu cảm khó hiểu trên khuôn mặt anh ấy cho thấy sự hỗn loạn và xung đột bên trong.
The perplexing nature of quantum mechanics continues to challenge scientists around the world.
Bản chất hóc búa của cơ học lượng tử tiếp tục thách thức các nhà khoa học trên toàn thế giới.
Black holes are among the most perplexing objects in the universe.
Lỗ đen là một trong những vật thể gây khó hiểu nhất trong vũ trụ.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 CollectionWilliam Faulkner is considered one of America's most remarkable and perplexing writers.
William Faulkner được coi là một trong những nhà văn xuất sắc và khó hiểu nhất của nước Mỹ.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesIt's perplexing to me how something so wonderful can be so terrible just two seconds later.
Tôi thấy khó hiểu làm sao mà một điều gì đó tuyệt vời như vậy lại có thể trở nên tồi tệ như vậy chỉ sau hai giây.
Nguồn: Conan Talk ShowIndia is not such a place. Its laws are many and perplexing; its domestic markets, inefficient and politicised.
Ấn Độ không phải là một nơi như vậy. Các quy luật của nó rất nhiều và khó hiểu; thị trường nội địa của nó không hiệu quả và mang tính chính trị.
Nguồn: The Economist (Summary)Such an elaborately developed, perplexing, exciting dream was certainly never dreamed by a girl in Eustacia's situation before.
Một giấc mơ được phát triển công phu, khó hiểu và thú vị như vậy chắc chắn chưa từng là giấc mơ của một cô gái ở hoàn cảnh của Eustacia trước đây.
Nguồn: Returning HomeThe lawyers asked her many perplexing questions, but she did not vary in the least from her first statement.
Các luật sư đã hỏi cô ta nhiều câu hỏi khó hiểu, nhưng cô ta không hề thay đổi so với phát ngôn ban đầu của mình.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 4His Uncertainty Principle, although perplexing and counterintuitive, gave us an unprecedented perspective on the microcosm that underlies our reality.
Nguyên lý bất định của ông, mặc dù khó hiểu và phản trực giác, nhưng đã cho chúng ta một cái nhìn mới chưa từng có về thế giới vi mô nằm dưới nền tảng của thực tại của chúng ta.
Nguồn: 202325That this should be so, is, at first sight, most perplexing.
Việc điều này lại như vậy, thoạt nhìn thì thật khó hiểu.
Nguồn: Employment, Interest, and General Theory of Money (Part II)60 years later, the case is still perplexing.
60 năm sau, vụ án vẫn còn khó hiểu.
Nguồn: Learn English with Matthew.And that is particularly perplexing to developmental biologists.
Và điều đó đặc biệt khó hiểu đối với các nhà sinh vật học phát triển.
Nguồn: Nature Magazine: ZoologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay