flye

[Mỹ]/flaɪ/
[Anh]/flaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Họ) Flye; (Đẩy tạ) Một bài tập được thực hiện với tay duỗi thẳng.
Các dạng của từ
số nhiềuflyes

Câu ví dụ

the scientists used a flye assembly to reconstruct the genome.

Các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp lắp ráp flye để tái tạo bộ gen.

you should run flye on the raw sequencing reads first.

Bạn nên chạy flye trên các đoạn đọc trình tự thô trước.

the latest flye version improves metagenome assembly results.

Phiên bản flye mới nhất cải thiện kết quả lắp ráp metagenome.

polishing the flye output often requires multiple iterations.

Việc đánh bóng đầu ra của flye thường yêu cầu nhiều lần lặp lại.

we compared the flye contigs with the reference sequence.

Chúng tôi đã so sánh các contigs của flye với trình tự tham chiếu.

the flye assembler is designed for single-molecule reads.

Chương trình lắp ráp flye được thiết kế cho các đoạn đọc phân tử đơn.

specifying the correct genome size is crucial for flye.

Việc chỉ định kích thước bộ gen chính xác là rất quan trọng đối với flye.

bioinformaticians frequently use flye for long-read data.

Các chuyên gia sinh học thông tin thường xuyên sử dụng flye cho dữ liệu đọc dài.

the flye pipeline automatically detects chimera events.

Khuôn khổ flye tự động phát hiện các sự kiện chimera.

check the flye log file to diagnose the error.

Kiểm tra tệp nhật ký flye để chẩn đoán lỗi.

this project relies on the accuracy of flye assemblies.

Dự án này phụ thuộc vào độ chính xác của các lắp ráp flye.

the flye tool supports both pacbio and nanopore inputs.

Công cụ flye hỗ trợ cả đầu vào từ pacbio và nanopore.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay