fogbank

[Mỹ]/ˈfɒɡbæŋk/
[Anh]/ˈfɔɡˌbæŋk/

Dịch

n. một lớp sương mù dày, đặc biệt là trên mặt nước; một sương mù dày, đặc biệt là ở biển
Word Forms
số nhiềufogbanks

Cụm từ & Cách kết hợp

fogbank warning

cảnh báo sương mù

fogbank effect

hiệu ứng sương mù

fogbank layer

lớp sương mù

fogbank visibility

tầm nhìn trong sương mù

fogbank detection

phát hiện sương mù

fogbank drift

trôi dạt của sương mù

fogbank formation

hình thành sương mù

fogbank forecast

dự báo sương mù

fogbank phenomenon

hiện tượng sương mù

fogbank density

mật độ sương mù

Câu ví dụ

the ship disappeared into the fogbank.

con tàu biến mất vào màn sương dày.

we could barely see through the fogbank.

chúng tôi hầu như không thể nhìn xuyên qua màn sương dày.

the fogbank rolled in quickly, obscuring the coastline.

màn sương dày tràn đến nhanh chóng, che khuất bờ biển.

driving through the fogbank was challenging.

lái xe qua màn sương dày là một thử thách.

they found themselves lost in a thick fogbank.

họ nhận thấy mình bị lạc trong một màn sương dày.

as we approached the harbor, a fogbank enveloped us.

khi chúng tôi tiếp cận bến cảng, một màn sương dày bao trùm lấy chúng tôi.

the fogbank created an eerie atmosphere.

màn sương dày tạo ra một bầu không khí kỳ lạ.

we waited for the fogbank to lift before continuing our hike.

chúng tôi chờ đợi cho đến khi màn sương dày tan đi trước khi tiếp tục đi bộ đường dài.

birds flew out of the fogbank unexpectedly.

chim bỗng nhiên bay ra khỏi màn sương dày.

the fogbank lingered over the valley all morning.

màn sương dày kéo dài trên thung lũng cả buổi sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay