foisted upon
đẩy lên
foisted off
đẩy đi
foisted onto
đẩy lên trên
foisted away
đẩy ra xa
foisted out
đẩy ra ngoài
foisted in
đẩy vào
foisted back
đẩy trở lại
foisted down
đẩy xuống
foisted up
đẩy lên cao
foisted around
đẩy xung quanh
he foisted his opinions onto everyone in the meeting.
anh ta đã áp đặt ý kiến của mình lên tất cả mọi người trong cuộc họp.
she felt that her ideas were foisted upon her colleagues.
cô ấy cảm thấy rằng ý tưởng của cô ấy đã bị áp đặt lên các đồng nghiệp của cô.
the new policy was foisted on the employees without consultation.
chính sách mới đã bị áp đặt lên nhân viên mà không có bất kỳ tham khảo nào.
they foisted the responsibility for the project onto the interns.
họ đã đổ trách nhiệm cho dự án lên các thực tập sinh.
he felt that his friends foisted their problems onto him.
anh ấy cảm thấy rằng bạn bè của anh ấy đã đổ những vấn đề của họ lên anh.
the manager foisted an unrealistic deadline on the team.
người quản lý đã áp đặt một thời hạn không thực tế lên nhóm.
she was upset that her plans were foisted aside for someone else's.
cô ấy cảm thấy khó chịu vì kế hoạch của cô ấy bị bỏ sang một bên cho người khác.
the new regulations were foisted upon the citizens without warning.
các quy định mới đã bị áp đặt lên người dân mà không có bất kỳ cảnh báo nào.
he felt like he was being foisted into a role he didn't want.
anh ấy cảm thấy như mình đang bị ép vào một vai trò mà anh ấy không muốn.
the critics foisted their views on the unsuspecting audience.
những người phê bình đã áp đặt quan điểm của họ lên khán giả không hề lường trước.
foisted upon
đẩy lên
foisted off
đẩy đi
foisted onto
đẩy lên trên
foisted away
đẩy ra xa
foisted out
đẩy ra ngoài
foisted in
đẩy vào
foisted back
đẩy trở lại
foisted down
đẩy xuống
foisted up
đẩy lên cao
foisted around
đẩy xung quanh
he foisted his opinions onto everyone in the meeting.
anh ta đã áp đặt ý kiến của mình lên tất cả mọi người trong cuộc họp.
she felt that her ideas were foisted upon her colleagues.
cô ấy cảm thấy rằng ý tưởng của cô ấy đã bị áp đặt lên các đồng nghiệp của cô.
the new policy was foisted on the employees without consultation.
chính sách mới đã bị áp đặt lên nhân viên mà không có bất kỳ tham khảo nào.
they foisted the responsibility for the project onto the interns.
họ đã đổ trách nhiệm cho dự án lên các thực tập sinh.
he felt that his friends foisted their problems onto him.
anh ấy cảm thấy rằng bạn bè của anh ấy đã đổ những vấn đề của họ lên anh.
the manager foisted an unrealistic deadline on the team.
người quản lý đã áp đặt một thời hạn không thực tế lên nhóm.
she was upset that her plans were foisted aside for someone else's.
cô ấy cảm thấy khó chịu vì kế hoạch của cô ấy bị bỏ sang một bên cho người khác.
the new regulations were foisted upon the citizens without warning.
các quy định mới đã bị áp đặt lên người dân mà không có bất kỳ cảnh báo nào.
he felt like he was being foisted into a role he didn't want.
anh ấy cảm thấy như mình đang bị ép vào một vai trò mà anh ấy không muốn.
the critics foisted their views on the unsuspecting audience.
những người phê bình đã áp đặt quan điểm của họ lên khán giả không hề lường trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay