foliaged

[Mỹ]/ˈfəʊliɪdʒ/
[Anh]/ˈfoʊliɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lá (tập hợp); phần lá của cây.

Cụm từ & Cách kết hợp

lush foliage

lá xanh tươi

autumn foliage

lá cây mùa thu

green foliage

lá xanh

dense foliage

lá cây rậm rạp

foliage color

màu sắc của tán lá

fall foliage

lá cây mùa thu

tropical foliage

tán lá nhiệt đới

verdant foliage

lá xanh tươi tốt

foliage pattern

mẫu hình tán lá

foliage plant

cây cảnh lá

Câu ví dụ

foliage can be as attractive as flowers.

Lá cây có thể quyến rũ như hoa.

autumn foliage; autumn harvests.

lá cây mùa thu; mùa thu hoạch

a heavily foliaged tree

một cái cây có tán lá dày đặc

Foliage varies with the seasons.

Tán lá thay đổi theo mùa.

the foliage will not colour well if the soil is too rich.

Tán lá sẽ không chuyển màu đẹp nếu đất quá giàu dinh dưỡng.

the twilight relieving in purple masses the foliage of the island.

Bóng chiều muộn làm nổi bật tán lá của hòn đảo bằng những mảng màu tím.

the foliage is handsome—yellow and gold with the odd slash of red.

Tán lá rất đẹp—vàng và vàng kim với những vệt đỏ xen kẽ.

Most trees lose their foliage in winter.

Hầu hết các cây đều rụng lá vào mùa đông.

The trees renew their foliage every year.

Cây cối đổi mới tán lá của chúng hàng năm.

the brilliant orange flowers against the bronze-green foliage were a show-stopper.

Những bông hoa cam rực rỡ trước tán lá màu xanh đồng vừa tạo nên một điểm nhấn.

South American herb with sticky glandular foliage; source of madia oil.

Loại cây thảo mộc Nam Mỹ có tán lá tiết chất nhờn; nguồn gốc của dầu madia.

85. silky-foliaged herb of Rocky Mts with bluish-white flowers.

85. loại cây thảo mọc ở vùng núi Rocky có lá mượt mà và hoa màu xanh lam trắng.

Britain's weather is the oceanity temperate zone foliage forest climate, all year long temperate moist.

Thời tiết của nước Anh là khí hậu ôn đới, rừng lá cây, ẩm ướt và ôn hòa quanh năm.

Heterophylly Denoting plant species that have more than one form of foliage leaf on the same individual.

Heterophyllly: Chỉ các loài thực vật có nhiều hơn một dạng lá trên cùng một cá thể.

a shadowy avenue through thick foliage) but may suggest shifting illumination and indistinctness:

một con đường mờ ảo xuyên qua tán cây dày đặc) nhưng có thể gợi ý sự thay đổi ánh sáng và mơ hồ:

Ví dụ thực tế

As the ice retreats it uncovers the foliage it had entombed.

Khi băng tan, nó phơi bày tán cây mà nó đã chôn vùi.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation June 2013

Today, New Hampshire is known for its mountains and beautiful fall foliage.

Ngày nay, New Hampshire nổi tiếng với những ngọn núi và tán cây mùa thu tuyệt đẹp.

Nguồn: Children's Learning Classroom

Or they may mistake the reflected foliage for the real thing.

Hoặc họ có thể nhầm lẫn tán cây phản chiếu với thứ thực sự.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2021 Collection

He looked up and confirmed that the tree's foliage was thinner than before.

Anh ngước nhìn và xác nhận rằng tán cây của cái cây mỏng hơn trước.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Looking up at the tree's foliage, he noticed sunlight leaking into the shade.

Nhìn lên tán cây của cái cây, anh nhận thấy ánh nắng lọt vào bóng râm.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Today's story, getting a 10 out of 10, an unusual new use of fall foliage.

Câu chuyện ngày hôm nay, đạt điểm 10 trên 10, một cách sử dụng mới lạ của tán cây mùa thu.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

During the day, they hide out in their burrows or in the foliage of trees.

Trong ngày, chúng ẩn náu trong hang của chúng hoặc trong tán cây.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

(On camera): Willow really seems to be in the fall foliage.

(Trên máy quay): Willow dường như thực sự đang ở trong tán cây mùa thu.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

But there's more than just foliage.

Nhưng còn hơn cả tán cây.

Nguồn: Two or three things about technology

The tree's foliage was too thin.

Tán cây của cái cây quá mỏng.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay