fond memories
kỷ niệm thân thương
fond farewell
tạm biệt thân thiện
fond of animals
thích động vật
fond childhood
tuổi thơ thân thương
fond of music
thích âm nhạc
they recognized the sixties as the fons et origo of music as they knew it.
họ nhận ra những năm sáu mươi là nguồn gốc và khởi đầu của âm nhạc như họ biết.
The new one was how it had got to lager's fons et origo, southern Germany—for the yeast in question had been found in Patagonia.
Một điều mới là cách nó đã đến được với nguồn gốc và khởi đầu của bia lager, miền nam nước Đức - bởi vì men dùng trong câu hỏi đã được tìm thấy ở Patagonia.
Nguồn: The Economist Science and Technologyfond memories
kỷ niệm thân thương
fond farewell
tạm biệt thân thiện
fond of animals
thích động vật
fond childhood
tuổi thơ thân thương
fond of music
thích âm nhạc
they recognized the sixties as the fons et origo of music as they knew it.
họ nhận ra những năm sáu mươi là nguồn gốc và khởi đầu của âm nhạc như họ biết.
The new one was how it had got to lager's fons et origo, southern Germany—for the yeast in question had been found in Patagonia.
Một điều mới là cách nó đã đến được với nguồn gốc và khởi đầu của bia lager, miền nam nước Đức - bởi vì men dùng trong câu hỏi đã được tìm thấy ở Patagonia.
Nguồn: The Economist Science and TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay