foodcrops

[US]//ˈfuːd.krɒps//
[UK]//ˈfuːd.krɑːps//

Translation

n. Số nhiều của cây lương thực; cây trồng được trồng đặc biệt để tiêu dùng cho con người; cây trồng được canh tác để lấy lương thực, khác với cây trồng lấy tiền hoặc cây trồng để làm thức ăn cho gia súc.

Phrases & Collocations

genetically modified foodcrops

thực phẩm biến đổi gen

Example Sentences

foodcrops production has increased significantly due to new agricultural techniques.

Sản lượng cây trồng lương thực đã tăng đáng kể nhờ vào các kỹ thuật nông nghiệp mới.

the government is investing in foodcrops research to improve yields.

Chính phủ đang đầu tư vào nghiên cứu cây trồng lương thực để nâng cao năng suất.

climate change poses serious challenges to foodcrops cultivation.

Biến đổi khí hậu đặt ra những thách thức nghiêm trọng đối với canh tác cây trồng lương thực.

foodcrops prices have risen dramatically in the global market.

Giá cả cây trồng lương thực đã tăng mạnh trên thị trường toàn cầu.

many countries are working to achieve foodcrops security through sustainable farming.

Nhiều quốc gia đang nỗ lực đạt được an ninh lương thực thông qua canh tác bền vững.

the region is known for its diverse foodcrops and agricultural traditions.

Khu vực này nổi tiếng với sự đa dạng của cây trồng lương thực và các truyền thống nông nghiệp.

foodcrops exports have become an important source of income for the nation.

Xuất khẩu cây trồng lương thực đã trở thành một nguồn thu nhập quan trọng cho đất nước.

farmers are adapting their foodcrops to withstand extreme weather conditions.

Nông dân đang thích nghi cây trồng lương thực của họ để chống chịu với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

foodcrops distribution systems need improvement to reduce waste.

Hệ thống phân phối cây trồng lương thực cần được cải thiện để giảm lãng phí.

the shortage of foodcrops has affected millions of people this year.

Thiếu hụt cây trồng lương thực đã ảnh hưởng đến hàng triệu người trong năm nay.

scientists are developing new varieties of foodcrops that require less water.

Các nhà khoa học đang phát triển các giống cây trồng lương thực mới cần ít nước hơn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now