| số nhiều | footraces |
footrace event
sự kiện chạy bộ
footrace competition
cuộc thi chạy bộ
footrace winner
người chiến thắng cuộc đua bộ
footrace training
luyện tập chạy bộ
footrace course
đường đua bộ
footrace registration
đăng ký tham gia chạy bộ
footrace participants
người tham gia chạy bộ
footrace strategy
chiến lược chạy bộ
footrace results
kết quả chạy bộ
footrace schedule
lịch trình chạy bộ
he trained hard for the upcoming footrace.
anh ấy đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc đua bộ môn điền kinh sắp tới.
the footrace attracted participants from all over the country.
cuộc đua bộ môn điền kinh đã thu hút những người tham gia từ khắp cả nước.
she won first place in the annual footrace.
cô ấy đã giành vị trí nhất trong cuộc đua bộ môn điền kinh hàng năm.
footrace events often raise money for charity.
các sự kiện chạy bộ thường gây quỹ từ thiện.
he was nervous before the footrace started.
anh ấy rất lo lắng trước khi cuộc đua bộ môn điền kinh bắt đầu.
the footrace course was challenging but exciting.
đường đua bộ môn điền kinh đầy thử thách nhưng cũng rất thú vị.
many spectators cheered during the footrace.
rất nhiều khán giả cổ vũ trong suốt cuộc đua bộ môn điền kinh.
footrace participants must register in advance.
những người tham gia cuộc đua bộ môn điền kinh phải đăng ký trước.
she set a personal record in the footrace.
cô ấy đã thiết lập một kỷ lục cá nhân trong cuộc đua bộ môn điền kinh.
the footrace was postponed due to bad weather.
cuộc đua bộ môn điền kinh đã bị hoãn lại do thời tiết xấu.
footrace event
sự kiện chạy bộ
footrace competition
cuộc thi chạy bộ
footrace winner
người chiến thắng cuộc đua bộ
footrace training
luyện tập chạy bộ
footrace course
đường đua bộ
footrace registration
đăng ký tham gia chạy bộ
footrace participants
người tham gia chạy bộ
footrace strategy
chiến lược chạy bộ
footrace results
kết quả chạy bộ
footrace schedule
lịch trình chạy bộ
he trained hard for the upcoming footrace.
anh ấy đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc đua bộ môn điền kinh sắp tới.
the footrace attracted participants from all over the country.
cuộc đua bộ môn điền kinh đã thu hút những người tham gia từ khắp cả nước.
she won first place in the annual footrace.
cô ấy đã giành vị trí nhất trong cuộc đua bộ môn điền kinh hàng năm.
footrace events often raise money for charity.
các sự kiện chạy bộ thường gây quỹ từ thiện.
he was nervous before the footrace started.
anh ấy rất lo lắng trước khi cuộc đua bộ môn điền kinh bắt đầu.
the footrace course was challenging but exciting.
đường đua bộ môn điền kinh đầy thử thách nhưng cũng rất thú vị.
many spectators cheered during the footrace.
rất nhiều khán giả cổ vũ trong suốt cuộc đua bộ môn điền kinh.
footrace participants must register in advance.
những người tham gia cuộc đua bộ môn điền kinh phải đăng ký trước.
she set a personal record in the footrace.
cô ấy đã thiết lập một kỷ lục cá nhân trong cuộc đua bộ môn điền kinh.
the footrace was postponed due to bad weather.
cuộc đua bộ môn điền kinh đã bị hoãn lại do thời tiết xấu.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now