forded

[Mỹ]/fɔːdɪd/
[Anh]/fɔrdɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của ford

Cụm từ & Cách kết hợp

forded the river

bơi qua sông

forded the stream

bơi qua suối

forded the creek

bơi qua con lạch

forded the path

bơi qua con đường

forded the bank

bơi qua bờ

forded the lake

bơi qua hồ

forded the flood

bơi qua đợt lũ

forded the field

bơi qua cánh đồng

forded the marsh

bơi qua đầm lầy

forded the channel

bơi qua kênh

Câu ví dụ

they forded the river to reach the other side.

Họ lội qua sông để đến được bờ bên kia.

the hikers forded the stream during their adventure.

Những người đi bộ đường dài đã lội qua con suối trong suốt chuyến phiêu lưu của họ.

we forded the creek to find a better camping spot.

Chúng tôi lội qua con lạch để tìm một chỗ cắm trại tốt hơn.

he forded the shallow water with ease.

Anh ta dễ dàng lội qua vùng nước nông.

they forded the flooded area after the heavy rain.

Họ lội qua khu vực ngập lụt sau trận mưa lớn.

the team forded the river as part of their training.

Đội đã lội qua sông như một phần của quá trình huấn luyện của họ.

she forded the riverbank carefully to avoid slipping.

Cô ấy cẩn thận lội qua bờ sông để tránh bị trượt.

they forded the icy waters to rescue the stranded hikers.

Họ lội qua những vùng nước đóng băng để giải cứu những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt.

the explorers forded the river to continue their journey.

Những nhà thám hiểm đã lội qua sông để tiếp tục hành trình của họ.

after the storm, they forded the swollen river.

Sau cơn bão, họ lội qua con sông chảy phình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay