forecastings

[Mỹ]/ˈfɔːkɑːstɪŋz/
[Anh]/ˈfɔrˌkæstɪŋz/

Dịch

n. dự đoán về các sự kiện trong tương lai
v. hành động dự đoán hoặc thông báo trước

Cụm từ & Cách kết hợp

weather forecastings

dự báo thời tiết

economic forecastings

dự báo kinh tế

market forecastings

dự báo thị trường

sales forecastings

dự báo doanh số

trend forecastings

dự báo xu hướng

data forecastings

dự báo dữ liệu

financial forecastings

dự báo tài chính

performance forecastings

dự báo hiệu suất

risk forecastings

dự báo rủi ro

project forecastings

dự báo dự án

Câu ví dụ

the weather forecastings predict rain tomorrow.

dự báo thời tiết dự đoán mưa vào ngày mai.

accurate forecastings are essential for farmers.

các dự báo chính xác là rất quan trọng đối với nông dân.

they rely on forecastings to plan their trips.

họ dựa vào dự báo để lên kế hoạch cho chuyến đi của mình.

forecastings can help businesses make informed decisions.

dự báo có thể giúp các doanh nghiệp đưa ra các quyết định sáng suốt.

we should check the latest forecastings before heading out.

chúng ta nên kiểm tra dự báo mới nhất trước khi ra ngoài.

forecastings of the economy show signs of recovery.

dự báo về nền kinh tế cho thấy dấu hiệu phục hồi.

his forecastings about market trends were spot on.

các dự báo của anh ấy về xu hướng thị trường rất chính xác.

many rely on forecastings for their financial planning.

nhiều người dựa vào dự báo cho kế hoạch tài chính của họ.

weather forecastings have improved significantly over the years.

dự báo thời tiết đã được cải thiện đáng kể trong những năm qua.

forecastings can vary depending on the data used.

dự báo có thể khác nhau tùy thuộc vào dữ liệu được sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay