foreordaining fate
số phận đã định trước
foreordaining destiny
vận mệnh đã định trước
foreordaining events
những sự kiện đã định trước
foreordaining purpose
mục đích đã định trước
foreordaining outcomes
những kết quả đã định trước
foreordaining paths
những con đường đã định trước
foreordaining choices
những lựa chọn đã định trước
foreordaining plans
những kế hoạch đã định trước
foreordaining lives
cuộc đời đã định trước
foreordaining events can sometimes lead to unexpected outcomes.
Việc định trước các sự kiện đôi khi có thể dẫn đến những kết quả bất ngờ.
she believes in foreordaining her future through careful planning.
Cô ấy tin vào việc định trước tương lai của mình thông qua việc lập kế hoạch cẩn thận.
foreordaining success requires hard work and dedication.
Định trước thành công đòi hỏi sự làm việc chăm chỉ và tận tâm.
he was foreordaining his path in life from a young age.
Anh ấy đã định hướng con đường sống của mình từ khi còn trẻ.
foreordaining the project timeline helped the team stay on track.
Việc định trước thời gian biểu của dự án đã giúp nhóm đi đúng hướng.
they discussed the importance of foreordaining their goals.
Họ thảo luận về tầm quan trọng của việc định trước mục tiêu của họ.
foreordaining the rules can create a more structured environment.
Việc định trước các quy tắc có thể tạo ra một môi trường có cấu trúc hơn.
by foreordaining the details, she felt more in control.
Bằng cách định trước các chi tiết, cô ấy cảm thấy có nhiều quyền kiểm soát hơn.
foreordaining relationships requires mutual understanding and respect.
Việc định trước các mối quan hệ đòi hỏi sự hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau.
they believe in foreordaining their destinies through choices.
Họ tin vào việc định trước số phận của họ thông qua những lựa chọn.
foreordaining fate
số phận đã định trước
foreordaining destiny
vận mệnh đã định trước
foreordaining events
những sự kiện đã định trước
foreordaining purpose
mục đích đã định trước
foreordaining outcomes
những kết quả đã định trước
foreordaining paths
những con đường đã định trước
foreordaining choices
những lựa chọn đã định trước
foreordaining plans
những kế hoạch đã định trước
foreordaining lives
cuộc đời đã định trước
foreordaining events can sometimes lead to unexpected outcomes.
Việc định trước các sự kiện đôi khi có thể dẫn đến những kết quả bất ngờ.
she believes in foreordaining her future through careful planning.
Cô ấy tin vào việc định trước tương lai của mình thông qua việc lập kế hoạch cẩn thận.
foreordaining success requires hard work and dedication.
Định trước thành công đòi hỏi sự làm việc chăm chỉ và tận tâm.
he was foreordaining his path in life from a young age.
Anh ấy đã định hướng con đường sống của mình từ khi còn trẻ.
foreordaining the project timeline helped the team stay on track.
Việc định trước thời gian biểu của dự án đã giúp nhóm đi đúng hướng.
they discussed the importance of foreordaining their goals.
Họ thảo luận về tầm quan trọng của việc định trước mục tiêu của họ.
foreordaining the rules can create a more structured environment.
Việc định trước các quy tắc có thể tạo ra một môi trường có cấu trúc hơn.
by foreordaining the details, she felt more in control.
Bằng cách định trước các chi tiết, cô ấy cảm thấy có nhiều quyền kiểm soát hơn.
foreordaining relationships requires mutual understanding and respect.
Việc định trước các mối quan hệ đòi hỏi sự hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau.
they believe in foreordaining their destinies through choices.
Họ tin vào việc định trước số phận của họ thông qua những lựa chọn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay