inner forgivingness
sự khoan dung bên trong
practice forgivingness
thực hành sự khoan dung
show forgivingness
thể hiện sự khoan dung
cultivate forgivingness
nuôi dưỡng sự khoan dung
embrace forgivingness
mở lòng với sự khoan dung
value forgivingness
coi trọng sự khoan dung
promote forgivingness
thúc đẩy sự khoan dung
express forgivingness
diễn đạt sự khoan dung
extend forgivingness
mở rộng sự khoan dung
seek forgivingness
tìm kiếm sự khoan dung
forgivingness is essential for maintaining healthy relationships.
sự tha thứ là điều cần thiết để duy trì các mối quan hệ lành mạnh.
her forgivingness helped mend their friendship after the argument.
sự tha thứ của cô ấy đã giúp hàn gắn tình bạn của họ sau cuộc tranh cãi.
practicing forgivingness can lead to a more peaceful life.
thực hành sự tha thứ có thể dẫn đến một cuộc sống hòa bình hơn.
forgivingness allows us to move on from past mistakes.
sự tha thứ cho phép chúng ta vượt qua những sai lầm trong quá khứ.
his forgivingness towards others inspires those around him.
sự tha thứ của anh ấy đối với những người khác truyền cảm hứng cho những người xung quanh.
forgivingness is a sign of emotional maturity.
sự tha thứ là dấu hiệu của sự trưởng thành về mặt cảm xúc.
we should strive for forgivingness in our daily interactions.
chúng ta nên cố gắng tha thứ trong các tương tác hàng ngày của mình.
forgivingness can alleviate feelings of resentment.
sự tha thứ có thể làm giảm bớt cảm giác tức giận.
her forgivingness made it easier for everyone to heal.
sự tha thứ của cô ấy giúp mọi người dễ dàng hàn gắn hơn.
embracing forgivingness can transform your outlook on life.
thực hiện sự tha thứ có thể thay đổi quan điểm của bạn về cuộc sống.
inner forgivingness
sự khoan dung bên trong
practice forgivingness
thực hành sự khoan dung
show forgivingness
thể hiện sự khoan dung
cultivate forgivingness
nuôi dưỡng sự khoan dung
embrace forgivingness
mở lòng với sự khoan dung
value forgivingness
coi trọng sự khoan dung
promote forgivingness
thúc đẩy sự khoan dung
express forgivingness
diễn đạt sự khoan dung
extend forgivingness
mở rộng sự khoan dung
seek forgivingness
tìm kiếm sự khoan dung
forgivingness is essential for maintaining healthy relationships.
sự tha thứ là điều cần thiết để duy trì các mối quan hệ lành mạnh.
her forgivingness helped mend their friendship after the argument.
sự tha thứ của cô ấy đã giúp hàn gắn tình bạn của họ sau cuộc tranh cãi.
practicing forgivingness can lead to a more peaceful life.
thực hành sự tha thứ có thể dẫn đến một cuộc sống hòa bình hơn.
forgivingness allows us to move on from past mistakes.
sự tha thứ cho phép chúng ta vượt qua những sai lầm trong quá khứ.
his forgivingness towards others inspires those around him.
sự tha thứ của anh ấy đối với những người khác truyền cảm hứng cho những người xung quanh.
forgivingness is a sign of emotional maturity.
sự tha thứ là dấu hiệu của sự trưởng thành về mặt cảm xúc.
we should strive for forgivingness in our daily interactions.
chúng ta nên cố gắng tha thứ trong các tương tác hàng ngày của mình.
forgivingness can alleviate feelings of resentment.
sự tha thứ có thể làm giảm bớt cảm giác tức giận.
her forgivingness made it easier for everyone to heal.
sự tha thứ của cô ấy giúp mọi người dễ dàng hàn gắn hơn.
embracing forgivingness can transform your outlook on life.
thực hiện sự tha thứ có thể thay đổi quan điểm của bạn về cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay