foulest play
biểu diễn tệ nhất
foulest smell
mùi kinh khủng nhất
foulest language
ngôn ngữ thô tục nhất
foulest deed
hành động tệ nhất
foulest crime
tội ác kinh khủng nhất
committed foulest
được thực hiện tệ nhất
truly foulest
thực sự tệ nhất
the foulest thing
điều kinh khủng nhất
foulest behavior
hành vi tệ nhất
utterly foulest
tuyệt đối tệ nhất
the foulest smell imaginable wafted from the overflowing dumpster.
Mùi hôi kinh khủng nhất có thể bốc lên từ thùng rác tràn ngập.
he made the foulest pass i've ever seen in a basketball game.
Anh ấy đã thực hiện cú chuyền tệ nhất mà tôi từng thấy trong một trận bóng rổ.
the politician was accused of the foulest corruption practices.
Nhà chính trị bị cáo buộc có những hành vi tham nhũng tệ nhất.
the referee ejected the player for the foulest of actions.
Trọng tài đã đuổi cầu thủ ra khỏi sân vì những hành động tệ nhất.
the critic described the movie as the foulest example of exploitation.
Nhà phê bình mô tả bộ phim là ví dụ tệ nhất về bóc lột.
the team suffered the foulest defeat in their history last night.
Đội bóng đã phải chịu thất bại tệ nhất trong lịch sử của họ vào đêm qua.
the comments were the foulest i'd ever heard on social media.
Những bình luận là những bình luận tệ nhất mà tôi từng nghe trên mạng xã hội.
the water in the river was the foulest due to industrial waste.
Nước trong sông là kinh khủng nhất do chất thải công nghiệp.
the experience left a foulest taste in her mouth.
Trải nghiệm để lại một vị đắng kinh khủng nhất trong miệng cô ấy.
the news report detailed the foulest conditions in the refugee camp.
Bản tin chi tiết về những điều kiện kinh khủng nhất trong trại tị nạn.
the author exposed the foulest secrets of the corporation.
Tác giả đã phơi bày những bí mật kinh khủng nhất của tập đoàn.
foulest play
biểu diễn tệ nhất
foulest smell
mùi kinh khủng nhất
foulest language
ngôn ngữ thô tục nhất
foulest deed
hành động tệ nhất
foulest crime
tội ác kinh khủng nhất
committed foulest
được thực hiện tệ nhất
truly foulest
thực sự tệ nhất
the foulest thing
điều kinh khủng nhất
foulest behavior
hành vi tệ nhất
utterly foulest
tuyệt đối tệ nhất
the foulest smell imaginable wafted from the overflowing dumpster.
Mùi hôi kinh khủng nhất có thể bốc lên từ thùng rác tràn ngập.
he made the foulest pass i've ever seen in a basketball game.
Anh ấy đã thực hiện cú chuyền tệ nhất mà tôi từng thấy trong một trận bóng rổ.
the politician was accused of the foulest corruption practices.
Nhà chính trị bị cáo buộc có những hành vi tham nhũng tệ nhất.
the referee ejected the player for the foulest of actions.
Trọng tài đã đuổi cầu thủ ra khỏi sân vì những hành động tệ nhất.
the critic described the movie as the foulest example of exploitation.
Nhà phê bình mô tả bộ phim là ví dụ tệ nhất về bóc lột.
the team suffered the foulest defeat in their history last night.
Đội bóng đã phải chịu thất bại tệ nhất trong lịch sử của họ vào đêm qua.
the comments were the foulest i'd ever heard on social media.
Những bình luận là những bình luận tệ nhất mà tôi từng nghe trên mạng xã hội.
the water in the river was the foulest due to industrial waste.
Nước trong sông là kinh khủng nhất do chất thải công nghiệp.
the experience left a foulest taste in her mouth.
Trải nghiệm để lại một vị đắng kinh khủng nhất trong miệng cô ấy.
the news report detailed the foulest conditions in the refugee camp.
Bản tin chi tiết về những điều kiện kinh khủng nhất trong trại tị nạn.
the author exposed the foulest secrets of the corporation.
Tác giả đã phơi bày những bí mật kinh khủng nhất của tập đoàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay