foulest

[Mỹ]/[ˈfəʊlɪst]/
[Anh]/[ˈfoʊlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bẩn thỉu nhất; vô cùng khó chịu hoặc gây phẫn nộ; bất công nhất (đặc biệt trong thể thao).
adv. theo cách bẩn thỉu nhất có thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

foulest play

biểu diễn tệ nhất

foulest smell

mùi kinh khủng nhất

foulest language

ngôn ngữ thô tục nhất

foulest deed

hành động tệ nhất

foulest crime

tội ác kinh khủng nhất

committed foulest

được thực hiện tệ nhất

truly foulest

thực sự tệ nhất

the foulest thing

điều kinh khủng nhất

foulest behavior

hành vi tệ nhất

utterly foulest

tuyệt đối tệ nhất

Câu ví dụ

the foulest smell imaginable wafted from the overflowing dumpster.

Mùi hôi kinh khủng nhất có thể bốc lên từ thùng rác tràn ngập.

he made the foulest pass i've ever seen in a basketball game.

Anh ấy đã thực hiện cú chuyền tệ nhất mà tôi từng thấy trong một trận bóng rổ.

the politician was accused of the foulest corruption practices.

Nhà chính trị bị cáo buộc có những hành vi tham nhũng tệ nhất.

the referee ejected the player for the foulest of actions.

Trọng tài đã đuổi cầu thủ ra khỏi sân vì những hành động tệ nhất.

the critic described the movie as the foulest example of exploitation.

Nhà phê bình mô tả bộ phim là ví dụ tệ nhất về bóc lột.

the team suffered the foulest defeat in their history last night.

Đội bóng đã phải chịu thất bại tệ nhất trong lịch sử của họ vào đêm qua.

the comments were the foulest i'd ever heard on social media.

Những bình luận là những bình luận tệ nhất mà tôi từng nghe trên mạng xã hội.

the water in the river was the foulest due to industrial waste.

Nước trong sông là kinh khủng nhất do chất thải công nghiệp.

the experience left a foulest taste in her mouth.

Trải nghiệm để lại một vị đắng kinh khủng nhất trong miệng cô ấy.

the news report detailed the foulest conditions in the refugee camp.

Bản tin chi tiết về những điều kiện kinh khủng nhất trong trại tị nạn.

the author exposed the foulest secrets of the corporation.

Tác giả đã phơi bày những bí mật kinh khủng nhất của tập đoàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay