fourpence

[Mỹ]/'fɔːpens/
[Anh]/'for,pəni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bốn xu, một đồng xu có giá trị bốn xu.

Cụm từ & Cách kết hợp

fourpence coin

xu bốn pence

Câu ví dụ

" Fourpence was a private soldier's daily pay at that time.

Bốn pence là mức lương hàng ngày của một người lính thường vào thời điểm đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay