fower

[Mỹ]/ˈfaʊ.ə/
[Anh]/ˈfaʊ.ɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuống hoa
Các dạng của từ
số nhiềufowers

Câu ví dụ

the fower bloomed in the garden this spring.

Hoa nở trong vườn vào mùa xuân này.

she received a beautiful fower arrangement on her birthday.

Cô ấy nhận được một bó hoa đẹp vào sinh nhật của mình.

the fower shop opens at eight in the morning.

Cửa hàng hoa mở cửa lúc tám giờ sáng.

wild fowers grow along the country road.

Các loài hoa dại mọc dọc theo con đường làng.

he picked a fower for his mother from the garden.

Anh ấy hái một bông hoa từ vườn để tặng mẹ.

the crystal fower vase sits on the antique table.

Chén hoa bằng pha lê đứng trên cái bàn cổ.

spring fowers are very colorful and fragrant.

Hoa mùa xuân rất sặc sỡ và thơm lừng.

a single fower makes a simple but meaningful gift.

Một bông hoa đơn giản là một món quà ý nghĩa.

the annual fower show attracted thousands of visitors.

Triển lãm hoa hàng năm thu hút hàng nghìn người tham quan.

red fower petals fell on the ground like rain.

Các cánh hoa đỏ rụng xuống đất như mưa.

she loves to plant fowers in her backyard during weekends.

Cô ấy thích trồng hoa trong sân sau vào cuối tuần.

the fower market offers fresh blooms from local gardens.

Chợ hoa cung cấp các loài hoa tươi từ các vườn địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay