foxing effect
hiệu ứng foxing
foxing marks
vết foxing
foxing spots
đốm foxing
foxing damage
thiệt hại do foxing
foxing removal
loại bỏ foxing
foxing treatment
điều trị foxing
foxing issue
vấn đề foxing
foxing prevention
ngăn ngừa foxing
foxing analysis
phân tích foxing
foxing research
nghiên cứu foxing
foxing can occur on old books due to moisture.
Hiện tượng foxing có thể xảy ra trên sách cũ do ẩm ướt.
the collector was disappointed to find foxing on the rare edition.
Người sưu tập đã thất vọng khi phát hiện ra foxing trên ấn bản quý hiếm.
to prevent foxing, store books in a dry environment.
Để ngăn ngừa foxing, hãy bảo quản sách ở nơi khô ráo.
foxing marks can diminish the value of a book.
Các vết foxing có thể làm giảm giá trị của một cuốn sách.
many antique books show signs of foxing.
Nhiều cuốn sách cổ có dấu hiệu foxing.
she carefully examined the pages for foxing before purchasing.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra các trang sách để tìm foxing trước khi mua.
cleaning techniques can sometimes remove foxing stains.
Một số kỹ thuật làm sạch đôi khi có thể loại bỏ các vết foxing.
foxing is often mistaken for mold or mildew.
Foxing thường bị nhầm lẫn với nấm mốc hoặc ẩm mốc.
he learned how to identify foxing in rare manuscripts.
Anh ấy đã học cách nhận biết foxing trong các bản thảo quý hiếm.
some people find the appearance of foxing charming.
Một số người thấy vẻ ngoài của foxing quyến rũ.
foxing effect
hiệu ứng foxing
foxing marks
vết foxing
foxing spots
đốm foxing
foxing damage
thiệt hại do foxing
foxing removal
loại bỏ foxing
foxing treatment
điều trị foxing
foxing issue
vấn đề foxing
foxing prevention
ngăn ngừa foxing
foxing analysis
phân tích foxing
foxing research
nghiên cứu foxing
foxing can occur on old books due to moisture.
Hiện tượng foxing có thể xảy ra trên sách cũ do ẩm ướt.
the collector was disappointed to find foxing on the rare edition.
Người sưu tập đã thất vọng khi phát hiện ra foxing trên ấn bản quý hiếm.
to prevent foxing, store books in a dry environment.
Để ngăn ngừa foxing, hãy bảo quản sách ở nơi khô ráo.
foxing marks can diminish the value of a book.
Các vết foxing có thể làm giảm giá trị của một cuốn sách.
many antique books show signs of foxing.
Nhiều cuốn sách cổ có dấu hiệu foxing.
she carefully examined the pages for foxing before purchasing.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra các trang sách để tìm foxing trước khi mua.
cleaning techniques can sometimes remove foxing stains.
Một số kỹ thuật làm sạch đôi khi có thể loại bỏ các vết foxing.
foxing is often mistaken for mold or mildew.
Foxing thường bị nhầm lẫn với nấm mốc hoặc ẩm mốc.
he learned how to identify foxing in rare manuscripts.
Anh ấy đã học cách nhận biết foxing trong các bản thảo quý hiếm.
some people find the appearance of foxing charming.
Một số người thấy vẻ ngoài của foxing quyến rũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay