| số nhiều | fras |
fraudulent activity
hoạt động lừa đảo
commit fraud
phạm tội lừa đảo
fraudulent behavior
hành vi lừa đảo
fraudulent claims
các yêu cầu lừa đảo
fraud investigation
điều tra lừa đảo
fraudulent scheme
kế hoạch lừa đảo
fraud prevention
phòng chống gian lận
fraudulent transaction
giao dịch lừa đảo
fraudulent charges
các cáo buộc lừa đảo
'I were very patient wi' her. I tried to wean her fra 't ower and ower agen. I tried this, I tried that, I tried t'other.
Tôi đã rất kiên nhẫn với cô ấy. Tôi đã cố gắng cai nghiện cô ấy khỏi việc lặp đi lặp lại. Tôi đã thử thế này, tôi đã thử thế khác, tôi đã thử những điều khác.
Nguồn: Difficult Times (Part 1)Along with that, I have two questions for you. Number one, as I mentioned, there were lots of new collocations, idioms and FRA verbs in this lesson today to help you talk about momentum in English.
Cùng với điều đó, tôi có hai câu hỏi cho bạn. Câu hỏi số một, như tôi đã đề cập, có rất nhiều cụm từ, thành ngữ và động từ FRA mới trong bài học ngày hôm nay để giúp bạn nói về đà phát triển trong tiếng Anh.
Nguồn: Learn fluent English with Anne.fraudulent activity
hoạt động lừa đảo
commit fraud
phạm tội lừa đảo
fraudulent behavior
hành vi lừa đảo
fraudulent claims
các yêu cầu lừa đảo
fraud investigation
điều tra lừa đảo
fraudulent scheme
kế hoạch lừa đảo
fraud prevention
phòng chống gian lận
fraudulent transaction
giao dịch lừa đảo
fraudulent charges
các cáo buộc lừa đảo
'I were very patient wi' her. I tried to wean her fra 't ower and ower agen. I tried this, I tried that, I tried t'other.
Tôi đã rất kiên nhẫn với cô ấy. Tôi đã cố gắng cai nghiện cô ấy khỏi việc lặp đi lặp lại. Tôi đã thử thế này, tôi đã thử thế khác, tôi đã thử những điều khác.
Nguồn: Difficult Times (Part 1)Along with that, I have two questions for you. Number one, as I mentioned, there were lots of new collocations, idioms and FRA verbs in this lesson today to help you talk about momentum in English.
Cùng với điều đó, tôi có hai câu hỏi cho bạn. Câu hỏi số một, như tôi đã đề cập, có rất nhiều cụm từ, thành ngữ và động từ FRA mới trong bài học ngày hôm nay để giúp bạn nói về đà phát triển trong tiếng Anh.
Nguồn: Learn fluent English with Anne.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay