fractals

[Mỹ]/ˈfræktəl/
[Anh]/'fræktl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hình dạng mảnh không đều không được đại diện trong hình học cổ điển.

Cụm từ & Cách kết hợp

fractal geometry

hình học fractal

Câu ví dụ

In vitrain bands the density and fractal dimension of fractures related to the thickness and lithotyp...

Trong các dải vitrain, mật độ và chiều phân số fractal liên quan đến độ dày và đặc tính lithotyp...

The microscale waveness is incorrelate with roughness in certain range but has a direct relationship with the profile fractal dimension distribution of machined surface.

Độ gợn sóng ở thang vi mô không tương quan với độ nhám trong một phạm vi nhất định nhưng có mối quan hệ trực tiếp với sự phân bố chiều phân số fractal của bề mặt gia công.

In fractal theory viewpoint, any subtil change in start can lead great difference in the end, it is called ‘butterfly effect’.

Từ góc độ lý thuyết fractal, bất kỳ thay đổi nhỏ nào ở đầu có thể dẫn đến sự khác biệt lớn ở cuối, hiện tượng này được gọi là 'hiệu ứng cánh bướm'.

The fractal pattern repeated itself at various scales.

Mẫu fractal lặp lại ở nhiều quy mô khác nhau.

Fractal geometry is used to describe irregular shapes found in nature.

Hình học fractal được sử dụng để mô tả các hình dạng bất thường được tìm thấy trong tự nhiên.

She was fascinated by the intricate beauty of fractal art.

Cô ấy bị mê hoặc bởi vẻ đẹp phức tạp của nghệ thuật fractal.

The coastline displayed a fractal-like self-similar structure.

Bờ biển thể hiện cấu trúc tự tương đồng như fractal.

Fractal patterns can be seen in snowflakes and tree branches.

Các họa tiết fractal có thể được nhìn thấy ở những bông tuyết và cành cây.

The artist used a computer program to generate fractal images.

Nghệ sĩ đã sử dụng một chương trình máy tính để tạo ra hình ảnh fractal.

Mathematicians study the mathematical properties of fractals.

Các nhà toán học nghiên cứu các tính chất toán học của fractal.

The Mandelbrot set is a famous example of a fractal in mathematics.

Tập Mandelbrot là một ví dụ nổi tiếng về fractal trong toán học.

Fractal patterns can be found in cloud formations and lightning bolts.

Các họa tiết fractal có thể được tìm thấy trong các hình thành mây và tia sét.

The artist used fractal geometry as inspiration for her latest sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng hình học fractal làm nguồn cảm hứng cho tác phẩm điêu khắc mới nhất của cô.

Ví dụ thực tế

In mathematics, this is because of a concept known as fractals.

Trong toán học, điều này là do một khái niệm gọi là fractal.

Nguồn: Realm of Legends

But there is a similar concept that can be found in mathematics called fractals.

Nhưng có một khái niệm tương tự có thể được tìm thấy trong toán học được gọi là fractal.

Nguồn: Realm of Legends

Fractal geometry is currently applied in many fields.

Hình học fractal hiện đang được áp dụng trong nhiều lĩnh vực.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

That's all. I've just been thinking about it. Now, I'm thinking about fractal equations.

Tất cả rồi. Tôi vừa nghĩ về điều đó. Bây giờ, tôi đang nghĩ về các phương trình fractal.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

The term fractal was coined by Benoit Mandelbrot who was working at computer giant IBM in 1980.

Thuật ngữ fractal được tạo ra bởi Benoit Mandelbrot, người đang làm việc tại tập đoàn máy tính IBM vào năm 1980.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

This would become known as the Mandelbrot set — an infinite geometrical visualisation of a fractal.

Điều này sẽ được biết đến như là tập hợp Mandelbrot - một hình ảnh hóa hình học vô hạn của một fractal.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

When we could not grasp being mere fractals in one collective being.

Khi chúng ta không thể hiểu được việc chỉ là những fractal trong một thực thể tập thể.

Nguồn: Radio Laboratory

So Tom wore what's known as a fractal suit.

Vậy Tom đã mặc thứ được gọi là bộ đồ fractal.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and Television

Fractals are used in, like, everything from predicting natural disasters to metallurgy.

Fractal được sử dụng trong, như, mọi thứ từ dự đoán thảm họa tự nhiên đến luyện kim.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 2

Some believe that, due to their highly complex and mysterious nature, the greatest use of fractals is yet to be discovered.

Một số người tin rằng, do bản chất phức tạp và bí ẩn cao độ của chúng, thì cách sử dụng tốt nhất của fractal vẫn chưa được phát hiện.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay