fraternizing with colleagues
giao lưu với đồng nghiệp
fraternizing at work
giao lưu tại nơi làm việc
fraternizing outside hours
giao lưu ngoài giờ làm việc
fraternizing during breaks
giao lưu trong giờ nghỉ
fraternizing with peers
giao lưu với đồng nghiệp ngang hàng
fraternizing in groups
giao lưu theo nhóm
fraternizing with friends
giao lưu với bạn bè
fraternizing after hours
giao lưu sau giờ làm việc
fraternizing in public
giao lưu nơi công cộng
fraternizing with others
giao lưu với những người khác
fraternizing with coworkers can improve team morale.
Việc giao lưu với đồng nghiệp có thể cải thiện tinh thần của nhóm.
he was reprimanded for fraternizing with clients after hours.
Anh ta bị trách mắng vì đã giao lưu với khách hàng sau giờ làm việc.
fraternizing in the workplace can lead to complications.
Việc giao lưu tại nơi làm việc có thể dẫn đến những phức tạp.
she enjoys fraternizing with her classmates during breaks.
Cô ấy thích giao lưu với bạn bè cùng lớp trong giờ nghỉ.
fraternizing with competitors is generally frowned upon.
Việc giao lưu với đối thủ thường bị coi là không tốt.
they were warned against fraternizing with the opposing team.
Họ đã được cảnh báo về việc giao lưu với đội đối phương.
fraternizing can blur the lines of professionalism.
Việc giao lưu có thể làm mờ đi ranh giới của sự chuyên nghiệp.
he was known for fraternizing with various social groups.
Anh ta nổi tiếng là hay giao lưu với nhiều nhóm xã hội khác nhau.
fraternizing during work hours can affect productivity.
Việc giao lưu trong giờ làm việc có thể ảnh hưởng đến năng suất.
they were cautioned about the risks of fraternizing.
Họ đã được cảnh báo về những rủi ro của việc giao lưu.
fraternizing with colleagues
giao lưu với đồng nghiệp
fraternizing at work
giao lưu tại nơi làm việc
fraternizing outside hours
giao lưu ngoài giờ làm việc
fraternizing during breaks
giao lưu trong giờ nghỉ
fraternizing with peers
giao lưu với đồng nghiệp ngang hàng
fraternizing in groups
giao lưu theo nhóm
fraternizing with friends
giao lưu với bạn bè
fraternizing after hours
giao lưu sau giờ làm việc
fraternizing in public
giao lưu nơi công cộng
fraternizing with others
giao lưu với những người khác
fraternizing with coworkers can improve team morale.
Việc giao lưu với đồng nghiệp có thể cải thiện tinh thần của nhóm.
he was reprimanded for fraternizing with clients after hours.
Anh ta bị trách mắng vì đã giao lưu với khách hàng sau giờ làm việc.
fraternizing in the workplace can lead to complications.
Việc giao lưu tại nơi làm việc có thể dẫn đến những phức tạp.
she enjoys fraternizing with her classmates during breaks.
Cô ấy thích giao lưu với bạn bè cùng lớp trong giờ nghỉ.
fraternizing with competitors is generally frowned upon.
Việc giao lưu với đối thủ thường bị coi là không tốt.
they were warned against fraternizing with the opposing team.
Họ đã được cảnh báo về việc giao lưu với đội đối phương.
fraternizing can blur the lines of professionalism.
Việc giao lưu có thể làm mờ đi ranh giới của sự chuyên nghiệp.
he was known for fraternizing with various social groups.
Anh ta nổi tiếng là hay giao lưu với nhiều nhóm xã hội khác nhau.
fraternizing during work hours can affect productivity.
Việc giao lưu trong giờ làm việc có thể ảnh hưởng đến năng suất.
they were cautioned about the risks of fraternizing.
Họ đã được cảnh báo về những rủi ro của việc giao lưu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay