free-range eggs
trứng thả tự do
free-range chickens
gà thả tự do
being free-range
tự do thả
free-range farming
nuôi thả tự do
find free-range
tìm gà thả tự do
free-range life
cuộc sống thả tự do
free-range pork
thịt lợn thả tự do
free-range produce
sản phẩm thả tự do
was free-range
là gà thả tự do
truly free-range
thực sự thả tự do
we bought free-range eggs at the farmer's market.
Chúng tôi đã mua trứng thả tự do tại chợ nông sản.
the chickens lived a happy life on the free-range farm.
Những con gà sống một cuộc sống hạnh phúc trên trang trại thả tự do.
look for free-range poultry when you're grocery shopping.
Hãy tìm mua gia cầm thả tự do khi bạn đi mua sắm thực phẩm.
free-range chickens have more space to roam around.
Gà thả tự do có nhiều không gian hơn để đi lại.
the restaurant serves free-range chicken in its signature dish.
Nhà hàng phục vụ gà thả tự do trong món ăn đặc trưng của họ.
we prefer free-range eggs because of their richer flavor.
Chúng tôi thích trứng thả tự do vì hương vị đậm đà hơn của chúng.
the label clearly stated the chickens were free-range.
Nhãn dán ghi rõ những con gà là gà thả tự do.
many consumers are choosing free-range products for ethical reasons.
Nhiều người tiêu dùng đang chọn các sản phẩm thả tự do vì lý do đạo đức.
the farm specializes in raising free-range turkeys.
Trang trại chuyên nuôi gà tây thả tự do.
we're researching the benefits of free-range versus caged eggs.
Chúng tôi đang nghiên cứu những lợi ích của trứng thả tự do so với trứng nuôi nhốt.
the children enjoyed visiting the free-range farm and seeing the animals.
Những đứa trẻ rất thích đến thăm trang trại thả tự do và nhìn thấy những con vật.
free-range eggs
trứng thả tự do
free-range chickens
gà thả tự do
being free-range
tự do thả
free-range farming
nuôi thả tự do
find free-range
tìm gà thả tự do
free-range life
cuộc sống thả tự do
free-range pork
thịt lợn thả tự do
free-range produce
sản phẩm thả tự do
was free-range
là gà thả tự do
truly free-range
thực sự thả tự do
we bought free-range eggs at the farmer's market.
Chúng tôi đã mua trứng thả tự do tại chợ nông sản.
the chickens lived a happy life on the free-range farm.
Những con gà sống một cuộc sống hạnh phúc trên trang trại thả tự do.
look for free-range poultry when you're grocery shopping.
Hãy tìm mua gia cầm thả tự do khi bạn đi mua sắm thực phẩm.
free-range chickens have more space to roam around.
Gà thả tự do có nhiều không gian hơn để đi lại.
the restaurant serves free-range chicken in its signature dish.
Nhà hàng phục vụ gà thả tự do trong món ăn đặc trưng của họ.
we prefer free-range eggs because of their richer flavor.
Chúng tôi thích trứng thả tự do vì hương vị đậm đà hơn của chúng.
the label clearly stated the chickens were free-range.
Nhãn dán ghi rõ những con gà là gà thả tự do.
many consumers are choosing free-range products for ethical reasons.
Nhiều người tiêu dùng đang chọn các sản phẩm thả tự do vì lý do đạo đức.
the farm specializes in raising free-range turkeys.
Trang trại chuyên nuôi gà tây thả tự do.
we're researching the benefits of free-range versus caged eggs.
Chúng tôi đang nghiên cứu những lợi ích của trứng thả tự do so với trứng nuôi nhốt.
the children enjoyed visiting the free-range farm and seeing the animals.
Những đứa trẻ rất thích đến thăm trang trại thả tự do và nhìn thấy những con vật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay