free-range

[Mỹ]/[ˈfriː ˈreɪndʒ]/
[Anh]/[ˈfriː ˈreɪndʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Nâng cao hoặc duy trì theo cách cho phép động vật tự do đi lại và kiếm ăn; Liên quan đến các phương pháp nông nghiệp mà động vật không bị nhốt trong chuồng hoặc trại.
n. Một hệ thống nông nghiệp cho phép động vật tự do đi lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

free-range eggs

trứng thả tự do

free-range chickens

gà thả tự do

being free-range

tự do thả

free-range farming

nuôi thả tự do

find free-range

tìm gà thả tự do

free-range life

cuộc sống thả tự do

free-range pork

thịt lợn thả tự do

free-range produce

sản phẩm thả tự do

was free-range

là gà thả tự do

truly free-range

thực sự thả tự do

Câu ví dụ

we bought free-range eggs at the farmer's market.

Chúng tôi đã mua trứng thả tự do tại chợ nông sản.

the chickens lived a happy life on the free-range farm.

Những con gà sống một cuộc sống hạnh phúc trên trang trại thả tự do.

look for free-range poultry when you're grocery shopping.

Hãy tìm mua gia cầm thả tự do khi bạn đi mua sắm thực phẩm.

free-range chickens have more space to roam around.

Gà thả tự do có nhiều không gian hơn để đi lại.

the restaurant serves free-range chicken in its signature dish.

Nhà hàng phục vụ gà thả tự do trong món ăn đặc trưng của họ.

we prefer free-range eggs because of their richer flavor.

Chúng tôi thích trứng thả tự do vì hương vị đậm đà hơn của chúng.

the label clearly stated the chickens were free-range.

Nhãn dán ghi rõ những con gà là gà thả tự do.

many consumers are choosing free-range products for ethical reasons.

Nhiều người tiêu dùng đang chọn các sản phẩm thả tự do vì lý do đạo đức.

the farm specializes in raising free-range turkeys.

Trang trại chuyên nuôi gà tây thả tự do.

we're researching the benefits of free-range versus caged eggs.

Chúng tôi đang nghiên cứu những lợi ích của trứng thả tự do so với trứng nuôi nhốt.

the children enjoyed visiting the free-range farm and seeing the animals.

Những đứa trẻ rất thích đến thăm trang trại thả tự do và nhìn thấy những con vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay