freightyards

[Mỹ]/ˈfreɪt.jɑːdz/
[Anh]/ˈfreɪt.jɑːrdz/

Dịch

n. khu vực xếp hàng hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

industrial freightyards

khu vực xếp dỡ công nghiệp

railway freightyards

khu vực xếp dỡ đường sắt

urban freightyards

khu vực xếp dỡ đô thị

abandoned freightyards

khu vực xếp dỡ bỏ hoang

busy freightyards

khu vực xếp dỡ nhộn nhịp

expanding freightyards

khu vực xếp dỡ đang mở rộng

automated freightyards

khu vực xếp dỡ tự động

massive freightyards

khu vực xếp dỡ quy mô lớn

near freightyards

gần khu vực xếp dỡ

connecting freightyards

khu vực xếp dỡ kết nối

Câu ví dụ

the workers at the freightyards load cargo onto trains every morning.

Các công nhân tại các khu cảng hàng hóa xếp hàng hóa lên tàu mỗi sáng.

industrial freightyards line the riverbank, facilitating regional trade.

Các khu cảng hàng hóa công nghiệp dọc theo bờ sông, hỗ trợ thương mại khu vực.

the company expanded its operations to include several new freightyards.

Công ty đã mở rộng hoạt động của mình để bao gồm một số khu cảng hàng hóa mới.

local residents often walk near the freightyards to watch the cranes at work.

Các cư dân địa phương thường đi bộ gần các khu cảng hàng hóa để xem các cần cẩu đang làm việc.

modern freightyards use advanced technology for tracking shipments.

Các khu cảng hàng hóa hiện đại sử dụng công nghệ tiên tiến để theo dõi các lô hàng.

the old freightyards have been converted into a commercial district.

Các khu cảng hàng hóa cũ đã được chuyển đổi thành một khu thương mại.

truck drivers deliver containers to the freightyards for rail transport.

Các tài xế xe tải giao các container đến các khu cảng hàng hóa để vận chuyển bằng đường sắt.

the freightyards hum with activity as workers sort incoming freight.

Các khu cảng hàng hóa sôi động với hoạt động khi các công nhân phân loại hàng hóa đến.

several freightyards in the city have installed solar panels on their warehouses.

Một số khu cảng hàng hóa trong thành phố đã lắp đặt các tấm pin mặt trời trên các kho hàng của họ.

the government approved plans for developing new freightyards near the port.

Chính phủ đã phê duyệt kế hoạch phát triển các khu cảng hàng hóa mới gần cảng.

maintenance crews work around the clock to keep the freightyards running smoothly.

Các nhóm bảo trì làm việc liên tục để đảm bảo các khu cảng hàng hóa hoạt động trơn tru.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay