loading in progress
đang tải
loading data
đang tải dữ liệu
loading screen
màn hình tải
loading and unloading
tải và dỡ
loading capacity
Dung lượng tải hàng
cyclic loading
tải trọng tuần hoàn
loading system
hệ thống tải
loading test
tải thử
dynamic loading
tải động
loading rate
tốc độ tải
loading port
cảng tải
static loading
tải tĩnh
loading condition
điều kiện tải
port of loading
cảng bốc hàng
impact loading
tải tác động
over loading
quá tải
loading machine
máy tải
loading device
thiết bị tải
fatigue loading
tải mỏi
loading time
thời gian tải
mechanical loading
tải cơ
axial loading
tải trục
thermal loading
tải nhiệt
The ship is loading for Qingdao.
Con tàu đang chuẩn bị hàng hóa để đi Qingdao.
loading coals into a wagon.
đang chất than vào xe.
loading grain onto a train.
Đang chất ngũ cốc lên tàu hỏa.
the sergeant left to supervise the loading of the lorries.
Người trung sĩ rời đi để giám sát việc chất hàng lên xe tải.
Meantime he was loading the pistols.
Trong lúc đó, anh ta đang chất đạn vào súng lục.
Freight-car loadings continue to slack off.
Việc chất hàng lên tàu tiếp tục chậm lại.
The relative displacement between the front and retral loading location is emphasized.
Sự dịch chuyển tương đối giữa vị trí tải trước và tải sau được nhấn mạnh.
He is loading the goods into the back of the car.
Anh ấy đang chất hàng hóa vào cốp xe.
Have you finished loading up yet?
Bạn đã hoàn thành việc chất hàng lên chưa?
c: Removed "plugin" loading hackery.
c: Đã loại bỏ các thủ thuật "plugin" để tải.
Alongside uninterrupted loading and shipside delivery are both of the forms of direct transshipment.
Bên cạnh việc bốc hàng liên tục và giao hàng trực tiếp đến tàu, cả hai đều là hình thức của chuyển tải trực tiếp.
Port of loading Port of discharge Vanning Survey Req. Not Req.
Cảng hàng hóa Cảng đích Khảo sát Vanning Yêu cầu. Không yêu cầu.
The second is: increases the loading precision by designing high performable DSP controller.
Thứ hai là: tăng độ chính xác tải bằng cách thiết kế bộ điều khiển DSP hiệu suất cao.
The earliest muzzle-loading rifles were more difficult to load than smoothbore muskets, but the invention of metallic cartridges made possible the development of breech-loading mechanisms.
Những khẩu súng trường thắt lưng sớm nhất khó nạp hơn so với súng đoản trơn, nhưng phát minh ra đạn dược bằng kim loại đã cho phép phát triển các cơ chế nạp đạn từ phía sau.
25.You should advise us by cable, 12 days before the date of loading, name of ship, expected laydays, loading capacity, contract number and the shipping agents.
25. Bạn nên thông báo cho chúng tôi qua điện báo, 12 ngày trước ngày chất hàng, tên tàu, thời gian neo đậu dự kiến, khả năng chất hàng, số hợp đồng và đại lý vận chuyển.
The purpose of developing loading device of soft tube cartoner was to break the speed limitation and the defects of existing product.
Mục đích phát triển thiết bị nạp máy carton ống mềm là phá vỡ giới hạn tốc độ và các khuyết điểm của sản phẩm hiện có.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay