fridrika

[Mỹ]/ˈfridrikə/
[Anh]/ˈfridrikə/

Dịch

n. một tên được phiên âm, có thể là tên cá nhân hoặc tên hư cấu
Các dạng của từ
số nhiềufridrikas

Câu ví dụ

fridrika moved to london last year and started a new job.

Fridrika đã chuyển đến London vào năm ngoái và bắt đầu một công việc mới.

i met fridrika at a business conference last month.

Tôi đã gặp Fridrika tại một hội nghị kinh doanh tháng trước.

fridrika works as an architect at a renowned design firm.

Fridrika làm việc với tư cách là một kiến trúc sư tại một công ty thiết kế nổi tiếng.

the talented fridrika won first place in the piano competition.

Fridrika tài năng đã giành giải nhất trong cuộc thi piano.

fridrika speaks german, french, and english fluently.

Fridrika nói thành thạo tiếng Đức, tiếng Pháp và tiếng Anh.

we named her fridrika after her beloved grandmother.

Chúng tôi đặt tên cô ấy là Fridrika theo bà nội yêu quý của cô ấy.

fridrika's sister is also a successful musician.

Chị gái của Fridrika cũng là một nhạc sĩ thành công.

fridrika enjoys reading classic literature on weekends.

Fridrika thích đọc văn học cổ điển vào cuối tuần.

fridrika traveled to scandinavia during her summer vacation.

Fridrika đã du lịch đến Scandinavia trong kỳ nghỉ hè của cô ấy.

fridrika received a promotion for her outstanding performance.

Fridrika đã được thăng chức vì hiệu suất xuất sắc của cô ấy.

fridrika began learning chinese when she was twelve years old.

Fridrika bắt đầu học tiếng Trung khi cô ấy 12 tuổi.

fridrika's paintings were displayed in the local art gallery.

Các bức tranh của Fridrika được trưng bày tại phòng trưng bày nghệ thuật địa phương.

fridrika volunteers at the community center every saturday.

Fridrika tình nguyện tại trung tâm cộng đồng mỗi thứ bảy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay