| số nhiều | frogbits |
frogbit plant
thực vật frogbit
frogbit habitat
môi trường sống của frogbit
frogbit growth
sự phát triển của frogbit
frogbit species
các loài frogbit
frogbit control
kiểm soát frogbit
frogbit removal
khử frogbit
frogbit ecosystem
hệ sinh thái frogbit
frogbit management
quản lý frogbit
frogbit invasion
xâm lấn frogbit
frogbit distribution
phân bố frogbit
frogbit is often found in shallow waters.
ống bình thường thường được tìm thấy ở những vùng nước nông.
many fish species thrive around frogbit plants.
nhiều loài cá phát triển mạnh mẽ xung quanh các loài thực vật ống bình thường.
frogbit can help improve water quality.
ống bình thường có thể giúp cải thiện chất lượng nước.
invasive species can threaten frogbit populations.
các loài xâm lấn có thể gây đe dọa đến quần thể ống bình thường.
frogbit provides habitat for aquatic insects.
ống bình thường cung cấp môi trường sống cho côn trùng dưới nước.
research on frogbit is essential for ecological studies.
nghiên cứu về ống bình thường rất quan trọng cho các nghiên cứu về sinh thái.
frogbit can spread quickly in favorable conditions.
ống bình thường có thể lan rộng nhanh chóng trong điều kiện thuận lợi.
wildlife enthusiasts often observe frogbit in ponds.
những người yêu thích động vật hoang dã thường quan sát thấy ống bình thường trong ao.
frogbit plays a role in the food chain.
ống bình thường đóng vai trò trong chuỗi thức ăn.
gardeners may use frogbit for natural pond decoration.
những người làm vườn có thể sử dụng ống bình thường để trang trí ao tự nhiên.
frogbit plant
thực vật frogbit
frogbit habitat
môi trường sống của frogbit
frogbit growth
sự phát triển của frogbit
frogbit species
các loài frogbit
frogbit control
kiểm soát frogbit
frogbit removal
khử frogbit
frogbit ecosystem
hệ sinh thái frogbit
frogbit management
quản lý frogbit
frogbit invasion
xâm lấn frogbit
frogbit distribution
phân bố frogbit
frogbit is often found in shallow waters.
ống bình thường thường được tìm thấy ở những vùng nước nông.
many fish species thrive around frogbit plants.
nhiều loài cá phát triển mạnh mẽ xung quanh các loài thực vật ống bình thường.
frogbit can help improve water quality.
ống bình thường có thể giúp cải thiện chất lượng nước.
invasive species can threaten frogbit populations.
các loài xâm lấn có thể gây đe dọa đến quần thể ống bình thường.
frogbit provides habitat for aquatic insects.
ống bình thường cung cấp môi trường sống cho côn trùng dưới nước.
research on frogbit is essential for ecological studies.
nghiên cứu về ống bình thường rất quan trọng cho các nghiên cứu về sinh thái.
frogbit can spread quickly in favorable conditions.
ống bình thường có thể lan rộng nhanh chóng trong điều kiện thuận lợi.
wildlife enthusiasts often observe frogbit in ponds.
những người yêu thích động vật hoang dã thường quan sát thấy ống bình thường trong ao.
frogbit plays a role in the food chain.
ống bình thường đóng vai trò trong chuỗi thức ăn.
gardeners may use frogbit for natural pond decoration.
những người làm vườn có thể sử dụng ống bình thường để trang trí ao tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay