frostworts

[Mỹ]/ˈfrɒstwɜːts/
[Anh]/ˈfrɔːstwɜːrts/

Dịch

n. Một loại cây hoặc cỏ mọc trong điều kiện lạnh, có sương giá; một loại cây bền vững có thể sống sót trong nhiệt độ đóng băng.

Cụm từ & Cách kết hợp

frostworts growing

cỏ sương đang mọc

the frostworts

cỏ sương

frostworts blooming

cỏ sương nở hoa

frostworts and moss

cỏ sương và rêu

frostworts planted

cỏ sương được trồng

frostworts during winter

cỏ sương vào mùa đông

frostworts resistant

cỏ sương chịu được

frostworts cultivation

văn hóa cỏ sương

frostworts care

chăm sóc cỏ sương

frostworts in bloom

cỏ sương đang nở hoa

Câu ví dụ

frostworts grow abundantly in the northern valleys during winter months.

Các loại thảo dược băng giá mọc nhiều ở thung lũng phía bắc vào các tháng mùa đông.

the rare frostworts require specific soil conditions to thrive.

Các loại thảo dược băng giá quý hiếm cần điều kiện đất cụ thể để phát triển.

he harvested the frostworts before the first thaw.

Ông đã thu hoạch thảo dược băng giá trước lần tan băng đầu tiên.

the ancient healers used frostworts in their remedies.

Các thầy thuốc cổ đại đã sử dụng thảo dược băng giá trong các bài thuốc của họ.

frostworts have powerful healing properties when properly prepared.

Thảo dược băng giá có đặc tính chữa bệnh mạnh mẽ khi được chuẩn bị đúng cách.

the garden was carefully protected to preserve the delicate frostworts.

Vườn được bảo vệ cẩn thận để bảo tồn các loại thảo dược băng giá mong manh.

she searched high in the mountains for wild frostworts.

Cô đã tìm kiếm thảo dược băng giá hoang dã cao trong núi.

the potion required three fresh frostworts as the main ingredient.

Thuốc giải yêu cầu ba loại thảo dược băng giá tươi mới làm thành phần chính.

frostworts can only be found in regions with perpetual winter.

Thảo dược băng giá chỉ có thể tìm thấy ở các khu vực có mùa đông vĩnh viễn.

the apothecary paid handsomely for premium quality frostworts.

Dược sĩ đã trả một khoản tiền lớn cho các loại thảo dược băng giá chất lượng cao.

legend says the frostworts were a gift from the ice spirits.

Ngụy tích nói rằng thảo dược băng giá là món quà từ các tinh linh băng giá.

the cold-resistant frostworts survived even the harshest blizzards.

Các loại thảo dược băng giá chống lạnh đã sống sót ngay cả trong những cơn bão tuyết khắc nghiệt nhất.

growing frostworts requires patience and expertise in herbalism.

Văn hóa trồng thảo dược băng giá đòi hỏi sự kiên nhẫn và chuyên môn trong y học thảo dược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay