fruitages of labor
thành quả của lao động
fruitages of nature
thành quả của tự nhiên
fruitages of time
thành quả của thời gian
fruitages of effort
thành quả của nỗ lực
fruitages of knowledge
thành quả của kiến thức
fruitages of faith
thành quả của đức tin
fruitages of friendship
thành quả của tình bạn
fruitages of wisdom
thành quả của trí tuệ
fruitages of creativity
thành quả của sự sáng tạo
fruitages of success
thành quả của thành công
the fruitages of hard work are often sweet.
thành quả của sự làm việc chăm chỉ thường ngọt ngào.
she enjoyed the fruitages of her labor after years of dedication.
Cô ấy tận hưởng thành quả của lao động sau nhiều năm cống hiến.
the fruitages of nature can be seen in the lush landscape.
Thành quả của thiên nhiên có thể thấy được trong cảnh quan tươi tốt.
his research yielded fruitages that changed the scientific community.
Nghiên cứu của anh ấy đã tạo ra những thành quả thay đổi cộng đồng khoa học.
we should appreciate the fruitages of friendship.
Chúng ta nên trân trọng những thành quả của tình bạn.
the fruitages of collaboration can lead to amazing innovations.
Những thành quả của sự hợp tác có thể dẫn đến những đổi mới đáng kinh ngạc.
farmers celebrate the fruitages of their harvest each season.
Nông dân ăn mừng những thành quả của vụ mùa mỗi mùa.
education is one of the fruitages of a civilized society.
Giáo dục là một trong những thành quả của một xã hội văn minh.
he believes that the fruitages of patience are worth waiting for.
Anh ấy tin rằng những thành quả của sự kiên nhẫn đáng để chờ đợi.
the fruitages of their efforts were evident in the final product.
Những thành quả của nỗ lực của họ đã rõ ràng trong sản phẩm cuối cùng.
fruitages of labor
thành quả của lao động
fruitages of nature
thành quả của tự nhiên
fruitages of time
thành quả của thời gian
fruitages of effort
thành quả của nỗ lực
fruitages of knowledge
thành quả của kiến thức
fruitages of faith
thành quả của đức tin
fruitages of friendship
thành quả của tình bạn
fruitages of wisdom
thành quả của trí tuệ
fruitages of creativity
thành quả của sự sáng tạo
fruitages of success
thành quả của thành công
the fruitages of hard work are often sweet.
thành quả của sự làm việc chăm chỉ thường ngọt ngào.
she enjoyed the fruitages of her labor after years of dedication.
Cô ấy tận hưởng thành quả của lao động sau nhiều năm cống hiến.
the fruitages of nature can be seen in the lush landscape.
Thành quả của thiên nhiên có thể thấy được trong cảnh quan tươi tốt.
his research yielded fruitages that changed the scientific community.
Nghiên cứu của anh ấy đã tạo ra những thành quả thay đổi cộng đồng khoa học.
we should appreciate the fruitages of friendship.
Chúng ta nên trân trọng những thành quả của tình bạn.
the fruitages of collaboration can lead to amazing innovations.
Những thành quả của sự hợp tác có thể dẫn đến những đổi mới đáng kinh ngạc.
farmers celebrate the fruitages of their harvest each season.
Nông dân ăn mừng những thành quả của vụ mùa mỗi mùa.
education is one of the fruitages of a civilized society.
Giáo dục là một trong những thành quả của một xã hội văn minh.
he believes that the fruitages of patience are worth waiting for.
Anh ấy tin rằng những thành quả của sự kiên nhẫn đáng để chờ đợi.
the fruitages of their efforts were evident in the final product.
Những thành quả của nỗ lực của họ đã rõ ràng trong sản phẩm cuối cùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay