fruitwood

[Mỹ]/ˈfruːtˌwʊd/
[Anh]/ˈfruːtˌwʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gỗ từ cây ăn quả
Các dạng của từ
số nhiềufruitwoods

Cụm từ & Cách kết hợp

fruitwood furniture

đồ nội thất gỗ cây ăn quả

fruitwood finish

bề mặt hoàn thiện bằng gỗ cây ăn quả

fruitwood cabinets

tủ gỗ cây ăn quả

fruitwood flooring

sàn gỗ cây ăn quả

fruitwood veneer

vân gỗ cây ăn quả

fruitwood accents

điểm nhấn gỗ cây ăn quả

fruitwood shelves

kệ gỗ cây ăn quả

fruitwood pieces

đồ gỗ cây ăn quả

fruitwood storage

lưu trữ gỗ cây ăn quả

fruitwood decor

trang trí gỗ cây ăn quả

Câu ví dụ

fruitwood is often used for making furniture.

gỗ óc chó thường được sử dụng để làm đồ nội thất.

she prefers fruitwood for her kitchen cabinets.

Cô ấy thích gỗ óc chó cho tủ bếp của mình.

the rich color of fruitwood adds warmth to the room.

Màu sắc đậm đà của gỗ óc chó mang lại sự ấm áp cho căn phòng.

many artisans choose fruitwood for its durability.

Nhiều thợ thủ công chọn gỗ óc chó vì độ bền của nó.

fruitwood can be easily carved into intricate designs.

Gỗ óc chó có thể dễ dàng được chạm khắc thành các thiết kế phức tạp.

he built a beautiful table from fruitwood.

Anh ấy đã làm một chiếc bàn đẹp từ gỗ óc chó.

fruitwood is a sustainable choice for eco-friendly products.

Gỗ óc chó là một lựa chọn bền vững cho các sản phẩm thân thiện với môi trường.

we use fruitwood to create unique kitchen utensils.

Chúng tôi sử dụng gỗ óc chó để tạo ra các dụng cụ nhà bếp độc đáo.

fruitwood finishes give a natural look to any item.

Bề mặt hoàn thiện bằng gỗ óc chó mang lại vẻ ngoài tự nhiên cho bất kỳ món đồ nào.

she loves the scent of fruitwood when it's polished.

Cô ấy thích mùi thơm của gỗ óc chó khi được đánh bóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay