frump

[Mỹ]/frʌmp/
[Anh]/frʌmp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người có phong cách lỗi thời hoặc có vẻ ngoài cũ kỹ
Word Forms
số nhiềufrumps

Câu ví dụ

she got a reputation as a frump;

cô ấy có danh tiếng là một người xuề xòa;

She got a reputation as a frump.

Cô ấy có danh tiếng là một người xuề xòa.

she got a reputation as a frump; she's a real dog.

cô ấy có danh tiếng là một người xuề xòa; cô ta là một người thật tệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay