fulltimers

[Mỹ]/ˈfʊlˌtaɪməz/
[Anh]/ˈfʊlˌtaɪmərz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của full-timer; những người lao động hoặc học sinh toàn thời gian; Dạng số nhiều của fulltimer; học sinh toàn thời gian (viết tắt); Học sinh tiểu học toàn thời gian (thuật ngữ mạng).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay