funduss examination
khám đáy mắt
funduss imaging
chụp ảnh đáy mắt
funduss analysis
phân tích đáy mắt
funduss findings
kết quả khám đáy mắt
funduss evaluation
đánh giá đáy mắt
funduss assessment
đánh giá đáy mắt
funduss photography
chụp ảnh đáy mắt
funduss pathology
bệnh lý đáy mắt
funduss report
báo cáo khám đáy mắt
funduss treatment
điều trị đáy mắt
the funduss is a crucial part of the eye anatomy.
quỹ đáy mắt là một phần quan trọng của giải phẫu học mắt.
doctors examine the funduss to detect eye diseases.
các bác sĩ kiểm tra quỹ đáy mắt để phát hiện các bệnh về mắt.
funduss photography helps in monitoring diabetic retinopathy.
viên chụp đáy mắt giúp theo dõi bệnh võng mạc tiểu đường.
she has a clear view of the funduss during the examination.
cô ấy có cái nhìn rõ ràng về quỹ đáy mắt trong quá trình kiểm tra.
funduss abnormalities can indicate systemic diseases.
các bất thường về quỹ đáy mắt có thể cho thấy các bệnh toàn thân.
he is studying the funduss for his medical research.
anh ấy đang nghiên cứu về quỹ đáy mắt cho công trình nghiên cứu y học của mình.
funduss assessment is important for early diagnosis.
đánh giá quỹ đáy mắt rất quan trọng cho việc chẩn đoán sớm.
the funduss can reveal signs of hypertension.
quỹ đáy mắt có thể tiết lộ các dấu hiệu của tăng huyết áp.
she learned how to photograph the funduss effectively.
cô ấy đã học cách chụp ảnh quỹ đáy mắt hiệu quả.
understanding the funduss is essential for ophthalmologists.
hiểu về quỹ đáy mắt là điều cần thiết đối với các bác sĩ nhãn khoa.
funduss examination
khám đáy mắt
funduss imaging
chụp ảnh đáy mắt
funduss analysis
phân tích đáy mắt
funduss findings
kết quả khám đáy mắt
funduss evaluation
đánh giá đáy mắt
funduss assessment
đánh giá đáy mắt
funduss photography
chụp ảnh đáy mắt
funduss pathology
bệnh lý đáy mắt
funduss report
báo cáo khám đáy mắt
funduss treatment
điều trị đáy mắt
the funduss is a crucial part of the eye anatomy.
quỹ đáy mắt là một phần quan trọng của giải phẫu học mắt.
doctors examine the funduss to detect eye diseases.
các bác sĩ kiểm tra quỹ đáy mắt để phát hiện các bệnh về mắt.
funduss photography helps in monitoring diabetic retinopathy.
viên chụp đáy mắt giúp theo dõi bệnh võng mạc tiểu đường.
she has a clear view of the funduss during the examination.
cô ấy có cái nhìn rõ ràng về quỹ đáy mắt trong quá trình kiểm tra.
funduss abnormalities can indicate systemic diseases.
các bất thường về quỹ đáy mắt có thể cho thấy các bệnh toàn thân.
he is studying the funduss for his medical research.
anh ấy đang nghiên cứu về quỹ đáy mắt cho công trình nghiên cứu y học của mình.
funduss assessment is important for early diagnosis.
đánh giá quỹ đáy mắt rất quan trọng cho việc chẩn đoán sớm.
the funduss can reveal signs of hypertension.
quỹ đáy mắt có thể tiết lộ các dấu hiệu của tăng huyết áp.
she learned how to photograph the funduss effectively.
cô ấy đã học cách chụp ảnh quỹ đáy mắt hiệu quả.
understanding the funduss is essential for ophthalmologists.
hiểu về quỹ đáy mắt là điều cần thiết đối với các bác sĩ nhãn khoa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay