funnier than
hài hước hơn
much funnier
hài hước hơn nhiều
getting funnier
dần trở nên hài hước hơn
so funny
thật hài hước
funnier still
vẫn hài hước hơn
funnier now
giờ hài hước hơn rồi
that’s funnier
cái đó hài hước hơn
funnier story
câu chuyện hài hước hơn
even funnier
còn hài hước hơn nữa
funnier joke
câu chuyện đùa hài hước hơn
the stand-up comedian was much funnier than the previous one.
Người diễn viên hài độc thoại thú vị hơn người diễn viên trước đó rất nhiều.
i thought his jokes were funnier in person than on tv.
Tôi nghĩ những câu đùa của anh ấy hài hước hơn khi gặp trực tiếp so với khi xem trên TV.
the movie had a funnier plot twist than i expected.
Bộ phim có một tình tiết bất ngờ hài hước hơn tôi mong đợi.
she's always got a funnier story to tell at parties.
Cô ấy luôn có một câu chuyện hài hước hơn để kể tại các bữa tiệc.
his impressions are funnier when he does accents.
Những màn bắt chước của anh ấy hài hước hơn khi anh ấy bắt chước giọng điệu.
the cartoon was funnier with the added sound effects.
Bộ phim hoạt hình hài hước hơn với các hiệu ứng âm thanh được thêm vào.
the situation became funnier the more we talked about it.
Tình huống trở nên hài hước hơn khi chúng tôi nói về nó.
the sequel wasn't as funnier as the original film.
Phần tiếp theo không hài hước bằng bộ phim gốc.
he's funnier when he's not trying so hard to be.
Anh ấy hài hước hơn khi không cố gắng tỏ ra như vậy.
the children found the puppet show funnier than the play.
Trẻ em thấy chương trình rối thú vị hơn sân khấu.
the ending was funnier than the rest of the book, surprisingly.
Kết thúc hài hước hơn phần còn lại của cuốn sách, đáng ngạc nhiên.
funnier than
hài hước hơn
much funnier
hài hước hơn nhiều
getting funnier
dần trở nên hài hước hơn
so funny
thật hài hước
funnier still
vẫn hài hước hơn
funnier now
giờ hài hước hơn rồi
that’s funnier
cái đó hài hước hơn
funnier story
câu chuyện hài hước hơn
even funnier
còn hài hước hơn nữa
funnier joke
câu chuyện đùa hài hước hơn
the stand-up comedian was much funnier than the previous one.
Người diễn viên hài độc thoại thú vị hơn người diễn viên trước đó rất nhiều.
i thought his jokes were funnier in person than on tv.
Tôi nghĩ những câu đùa của anh ấy hài hước hơn khi gặp trực tiếp so với khi xem trên TV.
the movie had a funnier plot twist than i expected.
Bộ phim có một tình tiết bất ngờ hài hước hơn tôi mong đợi.
she's always got a funnier story to tell at parties.
Cô ấy luôn có một câu chuyện hài hước hơn để kể tại các bữa tiệc.
his impressions are funnier when he does accents.
Những màn bắt chước của anh ấy hài hước hơn khi anh ấy bắt chước giọng điệu.
the cartoon was funnier with the added sound effects.
Bộ phim hoạt hình hài hước hơn với các hiệu ứng âm thanh được thêm vào.
the situation became funnier the more we talked about it.
Tình huống trở nên hài hước hơn khi chúng tôi nói về nó.
the sequel wasn't as funnier as the original film.
Phần tiếp theo không hài hước bằng bộ phim gốc.
he's funnier when he's not trying so hard to be.
Anh ấy hài hước hơn khi không cố gắng tỏ ra như vậy.
the children found the puppet show funnier than the play.
Trẻ em thấy chương trình rối thú vị hơn sân khấu.
the ending was funnier than the rest of the book, surprisingly.
Kết thúc hài hước hơn phần còn lại của cuốn sách, đáng ngạc nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay